Ficus subulata
Ficus subulata
Tên gọi khác: Ficus (Ficus subulata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus subulata Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus subulata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5569896
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 77 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Thanh Hoa, Ha Noi, Thua Thien-Hue, Ninh Thuan, Ninh Binh, Ha Tinh, 宁平省.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Bac Tan Pheo, Phu Canh Nature Reserve. Road through riverine farmland near Thung Muong neighborhood.; Xuan Lien Nature Reserve; Ba Vi National Park; Ngoc Son Nature Reserve; Cuc Phuong National Park.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, Xa Linh village, Rung gia (old forests)..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1935 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Do Van Truong|Kasey Khanh Pham, Do Van Truong|E.M. Gardner|Kasey Khanh Pham, Du NV; et al., Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh, P. K. Loc, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 77 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Bac Tan Pheo, Phu Canh Nature Reserve. Road through riverine farmland near Thung Muong neighborhood.; Xuan Lien Nature Reserve; Ba Vi National Park; Ngoc Son Nature Reserve; Cuc Phuong National Park.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, Xa Linh village, Rung gia (old forests)..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Da Bac Tan Pheo, Phu Canh Nature Reserve. Road through riverine farmland near Thung Muong neighborhood., Ba Vi National Park, Ngoc Son Nature Reserve, Cuc Phuong National Park., Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, Xa Linh village, Rung gia (old forests)., Pa Co Municipality, Xa Linh village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Xuan Lien Nature Reserve, Thanh Hoa, Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., Ninh Thuan, Huong Son District, Nga Doi. Primary forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : massif du Braïan près de Djirin pro: du Haut Donaï, Annam : Braïan près de Djiring pro: du Haut Donaï.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ficus subulata Blume in Vietnam (77 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ficus subulata (Ficus subulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ficus-ficus-subulata (truy cập 21/10/2026).







