
Ficus variegata
Ficus variegata
Tên gọi khác: Ficus (Ficus variegata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus variegata Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus variegata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3234563
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 55 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Ha Noi, Thanh Hoa, Vinh Phuc, Lâm Đồng, Thua Thien-Hue, Dak Lak, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lac Son, Tu Do, Ngoc Son Nature Reserve. Local trail following river near Ri neighborhood. Leads into mountainous forest.; Ba Vi National Park; Xuan Lien Nature Reserve; Phuc Yen, Me Linh Nature Reserve. Restored lowland forest.; Phuc Yen. Me Linh Nature Reserve. Restored lowland forest.; Da Bac Tan Pheo Phu Canh Nature Reserve. Cattle path through riverine farmland near Than neighborhood..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Do Van Truong|Kasey Khanh Pham, Do Van Truong|E.M. Gardner|Kasey Khanh Pham, Phan Vũ Phúc Lân, D. T. Hoàn, Andrew Townesmith|N.K. Ban|N.T. Cuong|Nguyen Quoc Binh|B.V. Thanh|H.T. Anh|L.D.N. Anh, Phan Ke Loc|N.S. Khang|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 55 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lac Son, Tu Do, Ngoc Son Nature Reserve. Local trail following river near Ri neighborhood. Leads into mountainous forest.; Ba Vi National Park; Xuan Lien Nature Reserve; Phuc Yen, Me Linh Nature Reserve. Restored lowland forest.; Phuc Yen. Me Linh Nature Reserve. Restored lowland forest.; Da Bac Tan Pheo Phu Canh Nature Reserve. Cattle path through riverine farmland near Than neighborhood..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lac Son, Tu Do, Ngoc Son Nature Reserve. Local trail following river near Ri neighborhood. Leads into mountainous forest., Ba Vi National Park, Phuc Yen, Me Linh Nature Reserve. Restored lowland forest., Phuc Yen. Me Linh Nature Reserve. Restored lowland forest., Da Bac Tan Pheo Phu Canh Nature Reserve. Cattle path through riverine farmland near Than neighborhood., Phuc Yen. Me Linh Nature Reserve..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Xuan Lien Nature Reserve, Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Phu Loc District. Bach Ma National Park. Along road to Bach Ma summit, between km markers 5 to 8., Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist., Indo-China; Hue And Vicinity, Annam, Indo-China; Hue and Vicinity.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Madagui Forest City, Lâm Đồng, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mountain broad-leaved forest on granite along river slopes., Annam : pied du Braïan près de Djiring pro : du Haut Donaï médiocre berge Haute torent.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ficus variegata Blume in Vietnam (55 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ficus variegata (Ficus variegata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ficus-ficus-variegata (truy cập 21/10/2026).







