Ficus variolosa (Ficus variolosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ficus variolosa

Ficus variolosa

Tên gọi khác: Ficus (Ficus variolosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus variolosa Lindl. ex Benth.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus variolosa Lindl. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5571763

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 64 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Hoa Binh, Kon Tum, Ha Tinh, Cao Bang, Ninh Thuan, Thừa Thiên - Huế, 东京.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: When the trail opens up at the summit area.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Vicinity of end of Bach Ma summit road (km 19). Along trail to summit above end of road, and along road below end to Nha Hang restaurant (at km 17).; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation.; Kon Plong District; Hieu Municipality along Nat. Route 24 between Violac and Kontum; collections in disturbed roadside forest; evergreen, closed; submontane forest..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1930 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Andrew Townesmith|N.K. Ban|N.T. Cuong|Nguyen Quoc Binh|B.V. Thanh|H.T. Anh|L.D.N. Anh, Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh, Vu Xuan Phuong|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N.X. Tam|Nguyên Tiên Vinh, Daniel K. Harder|et al., T. H. Nguyên|Nguyen Quoc Binh|L. Xiem.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 64 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: When the trail opens up at the summit area.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Vicinity of end of Bach Ma summit road (km 19). Along trail to summit above end of road, and along road below end to Nha Hang restaurant (at km 17).; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation.; Kon Plong District; Hieu Municipality along Nat. Route 24 between Violac and Kontum; collections in disturbed roadside forest; evergreen, closed; submontane forest..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality., Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality., Hoa Binh, Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: When the trail opens up at the summit area., Phu Loc District. Bach Ma National Park. Vicinity of end of Bach Ma summit road (km 19). Along trail to summit above end of road, and along road below end to Nha Hang restaurant (at km 17)., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation., Huong Son District, Ngam Thep region. Primary broadleaf evergreen forest mixed with needle-leaved forest. [18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E], Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Annam : Nui Bach Ma Station d'altitude près de Huê.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District; Hieu Municipality along Nat. Route 24 between Violac and Kontum; collections in disturbed roadside forest; evergreen, closed; submontane forest., On W slope of Ngoc Linh mountain system; at 1250 m alt from Dak Mek river to Long Nam village, On W slope of Ngoc Linh mountain system at 1250 m alt. Elevation from Dak Mek river to Long Nam village., Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Secondary evergreen mountain forest rich in primary elements., Annam : Dak Glé pro. du Kontum, Kon Tum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ficus variolosa Lindl. ex Benth. in Vietnam (64 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ficus variolosa (Ficus variolosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ficus-ficus-variolosa (truy cập 21/10/2026).

Mít (Artocarpus heterophyllus) Phổ biến

Mít

Artocarpus heterophyllus

Mít (danh pháp khoa học Artocarpus heterophyllus Lam.) thuộc chi Artocarpus, họ Dâu tằm (Moraceae) — cùng họ với sung, vả, dâu tằm. Loài này có nguồn gốc từ vùng rừng mưa nhiệt đới

Dễ trồng 730 ngày Moraceae
Si (Ficus benjamina)

Si

Ficus benjamina

Tên tiếng Việt: Si Danh pháp khoa học: Ficus benjamina Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á/Australia Si (Fi

Khó 365 ngày Moraceae
Sung Mỹ (Ficus carica)

Sung Mỹ

Ficus carica

Tên tiếng Việt: Sung Mỹ Danh pháp khoa học: Ficus carica Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á/Địa Trung Hải

Trung bình 730 ngày Moraceae
Đa búp đỏ (Ficus elastica)

Đa búp đỏ

Ficus elastica

Tên tiếng Việt: Đa búp đỏ Danh pháp khoa học: Ficus elastica Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Đa búp đỏ

Trung bình 180 ngày Moraceae
Bàng Singapore (Ficus lyrata)

Bàng Singapore

Ficus lyrata

Tên tiếng Việt: Bàng Singapore Danh pháp khoa học: Ficus lyrata Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Phi Bàng

Trung bình 180 ngày Moraceae
Sanh (Ficus microcarpa)

Sanh

Ficus microcarpa

Tên tiếng Việt: Sanh Danh pháp khoa học: Ficus microcarpa Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á nhiệt đới San

Khó 365 ngày Moraceae
Sung (Ficus racemosa)

Sung

Ficus racemosa

Tên tiếng Việt: Sung Danh pháp khoa học: Ficus racemosa Chi (Genus): Ficus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á/Đông Nam

Trung bình 730 ngày Moraceae
Dâu tằm (Morus alba)

Dâu tằm

Morus alba

Tên tiếng Việt: Dâu tằm Danh pháp khoa học: Morus alba Chi (Genus): Morus | Họ (Family): Moraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á Dâu tằm (Morus

Trung bình 730 ngày Moraceae