
Ficus villosa
Ficus villosa
Tên gọi khác: Ficus (Ficus villosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus villosa Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus villosa Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5571621
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Thanh Hoa, Kiên Giang, Tỉnh Kiến Giang, Quang Binh, Thanh Hóa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cat Tien National Park, Tan Phu, Dong Nai, VN; Xuan Lien Nature Reserve; Đảo Phú Quốc, TP. Phú Quốc, Kiên Giang, VN; Phu Quoc National Park; Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottoms between limestone ridges and mesas.; Cochinchine : pr: Bienhoa à Trang Bôm même sur le terrain du B.I.F..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 280m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Andrey Bragin, Do Van Truong|E.M. Gardner|Kasey Khanh Pham, Павлик Лисицын, Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, L. V. Averyanov, Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cat Tien National Park, Tan Phu, Dong Nai, VN; Xuan Lien Nature Reserve; Đảo Phú Quốc, TP. Phú Quốc, Kiên Giang, VN; Phu Quoc National Park; Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottoms between limestone ridges and mesas.; Cochinchine : pr: Bienhoa à Trang Bôm même sur le terrain du B.I.F..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Xuan Lien Nature Reserve, Thanh Hoa, Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottoms between limestone ridges and mesas., Annam : Lung Vân pro: Thanhoa, entre La Han et Lun Vân, Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cat Tien National Park, Tan Phu, Dong Nai, VN, Đảo Phú Quốc, TP. Phú Quốc, Kiên Giang, VN, Phu Quoc National Park, Cochinchine : pr: Bienhoa à Trang Bôm même sur le terrain du B.I.F..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ficus villosa Blume in Vietnam (14 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ficus villosa (Ficus villosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ficus-ficus-villosa (truy cập 21/10/2026).







