
Fissidens crispulus
Fissidens crispulus
Tên gọi khác: Fissidens (Fissidens crispulus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens crispulus Brid.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens crispulus Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Fissidentaceae → Chi Fissidens.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5283019
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 54 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Lam Dong Province, Dak Lak Province, Kon Tum Province, Lao Cai Province, Vinh Phuc Province, Hoa Binh Province, Ninh Binh Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail.; North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, lowland trail to "slippery rocks"; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west; Bidoup-Nui Ba National Park; Yok Don National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 5m – 1494m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, K. G. Klimova, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., B.H. Duong & T.T. Luong, Huong T.T. Vo, Tran Ninh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; TUR Bryophyte collections of the Turku University.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 54 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; TUR Bryophyte collections of the Turku University
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail.; North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, lowland trail to "slippery rocks"; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west; Bidoup-Nui Ba National Park; Yok Don National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, Muong Khuong, Tam Dao, Vinh Phuc Province, Tu Ly Commune, Hoa Binh Province.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, lowland trail to "slippery rocks", Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail., Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Yok Don National Park, Gialai-Kongtum: Kongtum, on rock in dry Dipterocarp. forest near Vietnam-Laos-Cambodia frontier., Dak To District.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Fissidens crispulus Brid. in Vietnam (54 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Mosses
Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Fissidens crispulus (Fissidens crispulus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/fissidens-fissidens-crispulus (truy cập 21/10/2026).



