Fissidens laxitextus (Fissidens laxitextus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Fissidens laxitextus

Fissidens laxitextus

Tên gọi khác: Fissidens (Fissidens laxitextus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens laxitextus Broth. ex Gangulee
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens laxitextus Broth. ex Gangulee (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Fissidentaceae → Chi Fissidens.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5283022

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: North-west Vietnam, Hang Kia and Pa Co communes, Pa Co Settl. area, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1217m – 1217m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2019 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K. G. Klimova.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: North-west Vietnam, Hang Kia and Pa Co communes, Pa Co Settl. area, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: North-west Vietnam, Hang Kia and Pa Co communes, Pa Co Settl. area, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Fissidens laxitextus Broth. ex Gangulee in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Fissidens laxitextus (Fissidens laxitextus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/fissidens-fissidens-laxitextus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Fissidentaceae

Xem tất cả 43 loài →
Fissidens aggestus (Fissidens aggestus)

Fissidens aggestus

Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens aggestus (Besch.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens aggestus (Besch.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Fissidentaceae
Fissidens amplifolius (Fissidens amplifolius)

Fissidens amplifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens amplifolius Dixon & P.de la Varde Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens amplifolius Dixon & P.de la Varde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Fissidentaceae
Fissidens annamensis (Fissidens annamensis)

Fissidens annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens annamensis Paris & Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens annamensis Paris & Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Fissidentaceae
Fissidens anomalus (Fissidens anomalus)

Fissidens anomalus

Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens anomalus Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens anomalus Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Fissidentaceae
Fissidens asplenioides (Fissidens asplenioides)

Fissidens asplenioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens asplenioides Hedw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens asplenioides Hedw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Fissidentaceae
Fissidens braunii (Fissidens braunii)

Fissidens braunii

Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens braunii (Müll.Hal.) Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens braunii (Müll.Hal.) Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Fissidentaceae
Fissidens ceylonensis (Fissidens ceylonensis)

Fissidens ceylonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens ceylonensis Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens ceylonensis Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Fissidentaceae
Fissidens crassinervis (Fissidens crassinervis)

Fissidens crassinervis

Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens crassinervis Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens crassinervis Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Fissidentaceae