
Fissidens pellucidus
Fissidens pellucidus
Tên gọi khác: Fissidens (Fissidens pellucidus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens pellucidus Hornsch.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens pellucidus Hornsch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Fissidentaceae → Chi Fissidens.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5283050
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Lao Cai, Hanoi, Lam Dong Province, Dong Nai Province, Ba Ria-Vung Tau Province, Vinh Phuc Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak; Tan Linh Commune, North Vietnam, Ba Vi National Park; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Five Lakes Trail; Bidoup-Nui Ba National Park; Tan Phu Protective Forest.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 314m – 2678m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1963 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K. G. Klimova, V. A. Bakalin, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., B.H. Duong & T.T. Luong, T.T. Luong, Huong T.T. Vo.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak; Tan Linh Commune, North Vietnam, Ba Vi National Park; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Five Lakes Trail; Bidoup-Nui Ba National Park; Tan Phu Protective Forest.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt., San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak, Tan Linh Commune, North Vietnam, Ba Vi National Park, Tam Dao.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Five Lakes Trail.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tan Phu Protective Forest, Binh Chau-Phuoc Buu Nature Reserve.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Fissidens pellucidus Hornsch. in Vietnam (10 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Mosses
Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Fissidens pellucidus (Fissidens pellucidus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/fissidens-fissidens-pellucidus (truy cập 21/10/2026).



