Flacourtia indica (Flacourtia indica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Flacourtia indica

Flacourtia indica

Tên gọi khác: Flacourtia (Flacourtia indica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Flacourtia indica (Burm.fil.) Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Flacourtia indica (Burm.fil.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Salicaceae → Chi Flacourtia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5331162

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 53 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc, Ninh Thuan, Ha Giang, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road.; Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Cau Gay.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Da Hang village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village.; Ninh Thuan. Nui Chua National Park, District Ninh Hai Mun. Vinh Hai, Vill, Cau Gay.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., on trail from Nui Chua slope down to Da Hang vill..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 75m – 1767m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1889 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Swenson, U.|Santos, K.|Lundberg, J.|Wanntorp, L.|Binh, N.Q.|Truong, D.V.|Ngan, L.T., Vu Xuan Phuong|V.V. Can|N.V. Trai, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|et al., Vu Xuan Phuong|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|V.T. Pham, Phuong, V.X..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 53 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road.; Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Cau Gay.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Da Hang village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village.; Ninh Thuan. Nui Chua National Park, District Ninh Hai Mun. Vinh Hai, Vill, Cau Gay.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., on trail from Nui Chua slope down to Da Hang vill..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road., Vinh Phuc, Vi Xuyen district; Cao Bo municipality, Tam Ve village. Along ridge above camp from 1310 m to top of ridge at 1966 m; from semi-closed, disturbed evergreen submontane broadleaf forest with secondary vegetation to closed, semi-deciduous, ericacious forest; primary, mossy forest with dominants of Lauraceae, Ericaceae., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Secondary forest, near roadside., Tonking: Lai Châu..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Cau Gay., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Da Hang village., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village., Ninh Thuan. Nui Chua National Park, District Ninh Hai Mun. Vinh Hai, Vill, Cau Gay., Ninh Thuan, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., on trail from Nui Chua slope down to Da Hang vill..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Flacourtia indica (Burm.fil.) Merr. in Vietnam (53 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Flacourtia indica (Flacourtia indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/flacourtia-flacourtia-indica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Salicaceae

Xem tất cả 55 loài →
Bennettiodendron cordatum (Bennettiodendron cordatum)

Bennettiodendron cordatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Bennettiodendron cordatum Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bennettiodendron cordatum Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Bennettiodendron leprosipes (Bennettiodendron leprosipes)

Bennettiodendron leprosipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Bennettiodendron leprosipes (Clos) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bennettiodendron leprosipes (Clos) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia andamanica (Casearia andamanica)

Casearia andamanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia andamanica King Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia andamanica King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia annamensis (Casearia annamensis)

Casearia annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia flavovirens (Casearia flavovirens)

Casearia flavovirens

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia flavovirens Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia flavovirens Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia flexuosa (Casearia flexuosa)

Casearia flexuosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia flexuosa Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia flexuosa Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia fuliginosa (Casearia fuliginosa)

Casearia fuliginosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia fuliginosa (Blanco) Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia fuliginosa (Blanco) Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia glomerata (Casearia glomerata)

Casearia glomerata

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia glomerata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia glomerata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Salicaceae