
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa
Flagellaria indica
Flagellaria indica
Tên gọi khác: Flagellaria (Flagellaria indica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Flagellaria indica L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Flagellaria indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Flagellariaceae → Chi Flagellaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5287564
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Long An, Kien Giang, Tỉnh Bạc Liêu, Dak Lak, Tay Ninh, Ninh Thuan, Thua Thien-Hue, Hồ Chí Minh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: X. Tân Ân, H. Cần Đước, Long An, VN; Mt. Mo So; Bac Lieu Province; Kien Giang 省Ba Lua岛; Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: nguyenvanho, Nuraliev M.S., Dang, Van-Son, 李剑武、谭运洪, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|P. T. Duyen, T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: X. Tân Ân, H. Cần Đước, Long An, VN; Mt. Mo So; Bac Lieu Province; Kien Giang 省Ba Lua岛; Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Cau Gay village., Ninh Thuan, Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve., South Vietnam, Gia Lai - Kon Tum province, interfluve of upper reaches of Ba and Kon rivers,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: X. Tân Ân, H. Cần Đước, Long An, VN, Mt. Mo So, Bac Lieu Province, Kien Giang 省Ba Lua岛, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station., Cochinchine Saigon jardin botanique.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Flagellaria indica L. in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Flagellaria indica (Flagellaria indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/flagellaria-flagellaria-indica (truy cập 22/10/2026).