Frahmiella acicula (Frahmiella acicula)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Frahmiella acicula

Frahmiella acicula

Tên gọi khác: Frahmiella (Frahmiella acicula)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Frahmiella acicula (Broth.) Ignatov, Vanderp. & Y.F.Wang
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Frahmiella acicula (Broth.) Ignatov, Vanderp. & Y.F.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Brachytheciaceae → Chi Frahmiella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8366117

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai Province, Tonkin, Annam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam centralis. Prope pag. Huong-Son in prov. Ha-Tinh; Sapa; Lac Ba-Bé; circa Hué.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 1780m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1930 – 1963.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Pocs, T., Pócs T., Demange, V., Eberhardt.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam centralis. Prope pag. Huong-Son in prov. Ha-Tinh; Sapa; Lac Ba-Bé; circa Hué.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sapa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Frahmiella acicula (Broth.) Ignatov, Vanderp. & Y.F.Wang in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Frahmiella acicula (Frahmiella acicula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/frahmiella-frahmiella-acicula (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Brachytheciaceae

Xem tất cả 29 loài →
Aerobryum brevicuspis (Aerobryum brevicuspis)

Aerobryum brevicuspis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryum brevicuspis S.He & K.S.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryum brevicuspis S.He & K.S.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Brachytheciaceae
Aerobryum speciosum (Aerobryum speciosum)

Aerobryum speciosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryum speciosum Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryum speciosum Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Brachytheciaceae
Brachythecium buchananii (Brachythecium buchananii)

Brachythecium buchananii

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachythecium buchananii (Hook.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachythecium buchananii (Hook.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Brachytheciaceae
Brachythecium garovaglioides (Brachythecium garovaglioides)

Brachythecium garovaglioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachythecium garovaglioides Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachythecium garovaglioides Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Brachytheciaceae
Brachythecium rivulare (Brachythecium rivulare)

Brachythecium rivulare

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachythecium rivulare Schimp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachythecium rivulare Schimp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Brachytheciaceae
Brachythecium sinense (Brachythecium sinense)

Brachythecium sinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachythecium sinense (Broth.) Y.Huan Wu & W.Sheng Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachythecium sinense (Broth.) Y.Huan Wu & W.Sheng (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Brachytheciaceae
Claopodium aciculum (Claopodium aciculum)

Claopodium aciculum

Danh pháp khoa học chuẩn: Claopodium aciculum (Broth.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Claopodium aciculum (Broth.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Brachytheciaceae
Claopodium assurgens (Claopodium assurgens)

Claopodium assurgens

Danh pháp khoa học chuẩn: Claopodium assurgens (Sull. & Lesq.) Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Claopodium assurgens (Sull. & Lesq.) Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Brachytheciaceae