Frullania ternatensis (Frullania ternatensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Frullania ternatensis

Frullania ternatensis

Tên gọi khác: Frullania (Frullania ternatensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania ternatensis Gottsche
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania ternatensis Gottsche (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Porellales → Họ Frullaniaceae → Chi Frullania.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8017330

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Java Island. Gunung Halimun, 1400-1600 m alt. Evergreen more or less virgin wet tropical forest. Tree trunk in part shade..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2015 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bakalin V.A..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Java Island. Gunung Halimun, 1400-1600 m alt. Evergreen more or less virgin wet tropical forest. Tree trunk in part shade..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Frullania ternatensis Gottsche in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte

    Mẫu vật lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Frullania ternatensis (Frullania ternatensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/frullania-frullania-ternatensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Frullaniaceae

Xem tất cả 21 loài →
Frullania alstonii (Frullania alstonii)

Frullania alstonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania alstonii Verd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania alstonii Verd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Frullaniaceae
Frullania apiculata (Frullania apiculata)

Frullania apiculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania apiculata (Reinw., Blume & Nees) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania apiculata (Reinw., Blume & Nees) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Frullaniaceae
Frullania appendiculata (Frullania appendiculata)

Frullania appendiculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania appendiculata Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania appendiculata Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Frullaniaceae
Frullania claviloba (Frullania claviloba)

Frullania claviloba

Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania claviloba Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania claviloba Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Frullaniaceae
Frullania ericoides (Frullania ericoides)

Frullania ericoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania ericoides (Nees) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania ericoides (Nees) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Frullaniaceae
Frullania gracilis (Frullania gracilis)

Frullania gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania gracilis (Reinw., Blume & Nees) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania gracilis (Reinw., Blume & Nees) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Frullaniaceae
Frullania grandistipula (Frullania grandistipula)

Frullania grandistipula

Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania grandistipula Lindenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania grandistipula Lindenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Frullaniaceae
Frullania hamatiloba (Frullania hamatiloba)

Frullania hamatiloba

Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania hamatiloba Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania hamatiloba Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Frullaniaceae