Gahnia tristis (Gahnia tristis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gahnia tristis

Gahnia tristis

Tên gọi khác: Gahnia (Gahnia tristis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gahnia tristis Nees
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gahnia tristis Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Gahnia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2710209

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Tonkin, 东京.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lạc Dương, VN-LD, VN; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam; Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Вьетнам; 80B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от Giang Ly, вершина холма, тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae, в травяном покрове господствует Brainea insignis (Hook.) J.Sm == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station, top of the hill. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Brainea insignis (Hook.) J.Sm. is dominating in herb layer; B1. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности Giang Ly, подножие склона, около дороги == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, Giang Ly neighborhood, bottom of slope, near road; B20. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae. Склон южной экспозиции, с Lycopodium и Brainea insignis == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Slope of south aspect, with Lycopodium and Brainea insignis.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1070m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1875 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dmitry Ivanov, Fomichev C.I., Eugene Popov, Prilepskiy N. G.|A.N. Demidova == A.N. Demidova, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S.|Sokoloff D.D., Harder, D.K.; Lôc, P.K.; Hiep, N.T..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lạc Dương, VN-LD, VN; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam; Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Вьетнам; 80B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от Giang Ly, вершина холма, тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae, в травяном покрове господствует Brainea insignis (Hook.) J.Sm == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station, top of the hill. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Brainea insignis (Hook.) J.Sm. is dominating in herb layer; B1. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности Giang Ly, подножие склона, около дороги == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, Giang Ly neighborhood, bottom of slope, near road; B20. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae. Склон южной экспозиции, с Lycopodium и Brainea insignis == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Slope of south aspect, with Lycopodium and Brainea insignis.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin, Lang Son.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam, Nui Bach Ma, un peu au sud de Hué.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lạc Dương, VN-LD, VN, Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam, Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Вьетнам, 80B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от Giang Ly, вершина холма, тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae, в травяном покрове господствует Brainea insignis (Hook.) J.Sm == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station, top of the hill. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Brainea insignis (Hook.) J.Sm. is dominating in herb layer, B1. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, окрестности Giang Ly, подножие склона, около дороги == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, Giang Ly neighborhood, bottom of slope, near road, B20. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северу от станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес с Pinus kesiya Royle ex Gordon и Ericaceae. Склон южной экспозиции, с Lycopodium и Brainea insignis == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly station. Tropical mid-mountain mixed forest with Pinus kesiya Royle ex Gordon and Ericaceae. Slope of south aspect, with Lycopodium and Brainea insignis.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gahnia tristis Nees in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Gahnia tristis (Gahnia tristis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gahnia-gahnia-tristis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cyperaceae

Xem tất cả 354 loài →
Cói (Cyperus malaccensis)

Cói

Cyperus malaccensis

Tên tiếng Việt: Cói Danh pháp khoa học: Cyperus malaccensis Chi (Genus): Cyperus | Họ (Family): Cyperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Cyperaceae
Fimbristylis dichotoma (Fimbristylis dichotoma)

Fimbristylis dichotoma

Loài Fimbristylis (Fimbristylis dichotoma) (danh pháp khoa học: Fimbristylis dichotoma) thuộc chi Fimbristylis, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầ

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Cỏ Gà (Fimbristylis quinquangularis)

Cỏ Gà

Fimbristylis quinquangularis

Loài Cỏ Gà (danh pháp khoa học: Fimbristylis quinquangularis) thuộc chi Fimbristylis, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được gh

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Hypolytrum nemorum (Hypolytrum nemorum)

Hypolytrum nemorum

Loài Hypolytrum (Hypolytrum nemorum) (danh pháp khoa học: Hypolytrum nemorum) thuộc chi Hypolytrum, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Schoenoplectiella mucronata (Schoenoplectiella mucronata)

Schoenoplectiella mucronata

Loài Schoenoplectiella (Schoenoplectiella mucronata) (danh pháp khoa học: Schoenoplectiella mucronata) thuộc chi Schoenoplectiella, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa d

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Abildgaardia ovata (Abildgaardia ovata)

Abildgaardia ovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Abildgaardia ovata (Burm.f.) Kral Tên chấp nhận (Accepted Name): Abildgaardia ovata (Burm.f.) Kral (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Actinoschoenus aphyllus (Actinoschoenus aphyllus)

Actinoschoenus aphyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoschoenus aphyllus (Vahl) Larridon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Actinoscirpus grossus (Actinoscirpus grossus)

Actinoscirpus grossus

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinoscirpus grossus (L.f.) Goetgh. & D.A.Simpson Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinoscirpus grossus (L.f.) Goetgh. & D.A.Simpson (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Cyperaceae