Galaxaura elongata (Galaxaura elongata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Galaxaura elongata

Galaxaura elongata

Tên gọi khác: Galaxaura (Galaxaura elongata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Galaxaura elongata
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Galaxaura elongata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Nemaliales → Họ Galaxauraceae → Chi Galaxaura.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2665301

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Herb Lugd Bat.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Galaxaura elongata in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Galaxaura elongata (Galaxaura elongata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/galaxaura-galaxaura-elongata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Galaxauraceae

Actinotrichia fragilis (Actinotrichia fragilis)

Actinotrichia fragilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinotrichia fragilis (Forssk.) Børgesen, 1932 Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinotrichia fragilis (Forssk.) Børgesen, 1932 (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Galaxauraceae
Galaxaura divaricata (Galaxaura divaricata)

Galaxaura divaricata

Danh pháp khoa học chuẩn: Galaxaura divaricata (L.) Huisman & R.A.Towns. Tên chấp nhận (Accepted Name): Galaxaura divaricata (L.) Huisman & R.A.Towns. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Galaxauraceae
Galaxaura filamentosa (Galaxaura filamentosa)

Galaxaura filamentosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Galaxaura filamentosa R.C.Y.Chou Tên chấp nhận (Accepted Name): Galaxaura filamentosa R.C.Y.Chou (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Galaxauraceae
Tricleocarpa cylindrica (Tricleocarpa cylindrica)

Tricleocarpa cylindrica

Danh pháp khoa học chuẩn: Tricleocarpa cylindrica (J.Ellis & Sol.) Huisman & Borow. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tricleocarpa cylindrica (J.Ellis & Sol.) Huisman & Borow. (Tình t

Trung bình 365 ngày Galaxauraceae
Tricleocarpa fragilis (Tricleocarpa fragilis)

Tricleocarpa fragilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Tricleocarpa fragilis (L.) Huisman & R.A.Towns. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tricleocarpa fragilis (L.) Huisman & R.A.Towns. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Galaxauraceae