
Garcinia fagraeoides
Garcinia fagraeoides
Tên gọi khác: Garcinia (Garcinia fagraeoides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia fagraeoides A.Chev.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia fagraeoides A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Clusiaceae → Chi Garcinia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3714661
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa Co; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., near Nam Chang loc., ca. 12 km to the southeast of Thac Mo loc.; Plants of Vietnam. Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Thing Trac-Yen Lac-Hoa Binh province. Primary forest, overlap between pimary.; 凉山温州县之陵.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 1112m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2005.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vum X.P.; Nguyen, V.D.; Cuong, N.T.; Do, T.X.; de Kok, Rogier; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M.; David, A., T. X. Bac, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, 中越考察队, Doan Van Duong, Cuong Van Duong, Hien Thi, Duong Van Doan.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa Co; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., near Nam Chang loc., ca. 12 km to the southeast of Thac Mo loc.; Plants of Vietnam. Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Thing Trac-Yen Lac-Hoa Binh province. Primary forest, overlap between pimary.; 凉山温州县之陵.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa Co, Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., near Nam Chang loc., ca. 12 km to the southeast of Thac Mo loc., Plants of Vietnam. Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Thing Trac-Yen Lac-Hoa Binh province. Primary forest, overlap between pimary..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Garcinia fagraeoides A.Chev. in Vietnam (12 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Garcinia fagraeoides (Garcinia fagraeoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/garcinia-garcinia-fagraeoides (truy cập 21/10/2026).




