Garcinia hanburyi (Garcinia hanburyi)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Garcinia hanburyi

Garcinia hanburyi

Tên gọi khác: Garcinia (Garcinia hanburyi)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia hanburyi Hook.fil.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia hanburyi Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Clusiaceae → Chi Garcinia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3189558

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tay Ninh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station.; Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station.; Tan Bien. Tân Bình Municipality. Da Ha Forest Protection Station..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 6m – 6m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2006 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Ke Loc|N.T. Vinh|D.V. Son|N.Q. Dat, P. K. Loc.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station.; Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station.; Tan Bien. Tân Bình Municipality. Da Ha Forest Protection Station..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station., Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station., Tay Ninh, Tan Bien. Tân Bình Municipality. Da Ha Forest Protection Station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Garcinia hanburyi Hook.fil. in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Garcinia hanburyi (Garcinia hanburyi). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/garcinia-garcinia-hanburyi (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Clusiaceae

Xem tất cả 41 loài →
Măng cụt (Garcinia mangostana) Phổ biến

Măng cụt

Garcinia mangostana

Măng cụt (danh pháp khoa học Garcinia mangostana L.) thuộc chi Garcinia, họ Măng cụt (Clusiaceae, một số tài liệu cũ xếp vào Guttiferae). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Đông Nam

Khó 2920 ngày Clusiaceae
Garcinia anomala (Garcinia anomala)

Garcinia anomala

Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia anomala Planch. & Triana Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia anomala Planch. & Triana (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Clusiaceae
Garcinia bancana (Garcinia bancana)

Garcinia bancana

Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia bancana (Miq.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia bancana (Miq.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Clusiaceae
Garcinia bonii (Garcinia bonii)

Garcinia bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia bonii Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia bonii Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Clusiaceae
Garcinia brevirostris (Garcinia brevirostris)

Garcinia brevirostris

Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia brevirostris Scheff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia brevirostris Scheff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Clusiaceae
Garcinia celebica (Garcinia celebica)

Garcinia celebica

Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia celebica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia celebica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Clusiaceae
Garcinia cochinchinensis (Garcinia cochinchinensis)

Garcinia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia cochinchinensis (Lour.) Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia cochinchinensis (Lour.) Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Clusiaceae
Garcinia cowa (Garcinia cowa)

Garcinia cowa

Danh pháp khoa học chuẩn: Garcinia cowa Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Garcinia cowa Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Clusiaceae