Garuga pinnata (Garuga pinnata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Garuga pinnata

Garuga pinnata

Tên gọi khác: Garuga (Garuga pinnata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Garuga pinnata Roxb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Garuga pinnata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Burseraceae → Chi Garuga.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3993458

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Thai Nguyen.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phan Rang-Dà La%3t road; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., near Mun. centre.; Tan Long Mun., near Mun. centre; Tan Long Mun. near Mun. Centre.; Dong Hy District. Tan Long Mun., near Mun. centre; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Cau Gay village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 43m – 475m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2010.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. C. Daly, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, P. K. Loc, Phan Ke Loc|Nguyên Tiên Vinh|N.S. Khang, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|V.T. Pham, Vu Xuan Phuong|V.V. Can|N.V. Trai.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum World Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum World Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phan Rang-Dà La%3t road; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., near Mun. centre.; Tan Long Mun., near Mun. centre; Tan Long Mun. near Mun. Centre.; Dong Hy District. Tan Long Mun., near Mun. centre; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Cau Gay village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., near Mun. centre., Tan Long Mun., near Mun. centre, Tan Long Mun. near Mun. Centre., Dong Hy District. Tan Long Mun., near Mun. centre.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phan Rang-Dà La%3t road, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Cau Gay village., Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Cau Gay., Ninh Thuan.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Garuga pinnata Roxb. in Vietnam (21 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Garuga pinnata (Garuga pinnata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/garuga-garuga-pinnata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Burseraceae

Xem tất cả 25 loài →
Trám trắng (Canarium album)

Trám trắng

Canarium album

Tên tiếng Việt: Trám trắng Danh pháp khoa học: Canarium album Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 730 ngày Burseraceae
Cây trám đen (Canarium tramdenum)

Cây trám đen

Canarium tramdenum

Tên tiếng Việt: Cây trám đen Danh pháp khoa học: Canarium tramdenum Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 730 ngày Burseraceae
Bursera graveolens (Bursera graveolens)

Bursera graveolens

Danh pháp khoa học chuẩn: Bursera graveolens (Kunth) Triana & Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bursera graveolens (Kunth) Triana & Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Burseraceae
Canarium acutifolium (Canarium acutifolium)

Canarium acutifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Canarium acutifolium (DC.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Canarium acutifolium (DC.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Burseraceae
Canarium bengalense (Canarium bengalense)

Canarium bengalense

Danh pháp khoa học chuẩn: Canarium bengalense Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Canarium bengalense Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Burseraceae
Canarium cinereum (Canarium cinereum)

Canarium cinereum

Danh pháp khoa học chuẩn: Canarium cinereum Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Canarium cinereum Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Burseraceae
Canarium engleri (Canarium engleri)

Canarium engleri

Danh pháp khoa học chuẩn: Canarium engleri H.J.Lam Tên chấp nhận (Accepted Name): Canarium engleri H.J.Lam (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Burseraceae
Canarium euphyllum (Canarium euphyllum)

Canarium euphyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Canarium euphyllum Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Canarium euphyllum Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Burseraceae