Gelidiophycus divaricatus (Gelidiophycus divaricatus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gelidiophycus divaricatus

Gelidiophycus divaricatus

Tên gọi khác: Gelidiophycus (Gelidiophycus divaricatus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gelidiophycus divaricatus (G.Martens) G.H.Boo, J.K.Park & S.M.Boo, 2013
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gelidiophycus divaricatus (G.Martens) G.H.Boo, J.K.Park & S.M.Boo, 2013 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Gelidiales → Họ Gelidiaceae → Chi Gelidiophycus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7958310

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nhatrang; Nha Trang.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 1953.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: E. Y. Dawson, Dawson, E.Y., Doty, M.S., E. Yale Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum Algae Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum Algae Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nhatrang; Nha Trang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nha Trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gelidiophycus divaricatus (G.Martens) G.H.Boo, J.K.Park & S.M.Boo, 2013 in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Gelidiophycus divaricatus (Gelidiophycus divaricatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gelidiophycus-gelidiophycus-divaricatus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gelidiaceae

Gelidium crinale (Gelidium crinale)

Gelidium crinale

Danh pháp khoa học chuẩn: Gelidium crinale (Hare ex Turner) Gaillon Tên chấp nhận (Accepted Name): Gelidium crinale (Hare ex Turner) Gaillon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Gelidiaceae
Gelidium pulchellum (Gelidium pulchellum)

Gelidium pulchellum

Danh pháp khoa học chuẩn: Gelidium pulchellum (Turner) Kützing Tên chấp nhận (Accepted Name): Gelidium pulchellum (Turner) Kützing (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Gelidiaceae
Gelidium pusillum (Gelidium pusillum)

Gelidium pusillum

Danh pháp khoa học chuẩn: Gelidium pusillum (Stackhouse) Le Jolis Tên chấp nhận (Accepted Name): Gelidium pusillum (Stackhouse) Le Jolis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Gelidiaceae