Gironniera subaequalis (Gironniera subaequalis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gironniera subaequalis

Gironniera subaequalis

Tên gọi khác: Gironniera (Gironniera subaequalis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gironniera subaequalis Planch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gironniera subaequalis Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Cannabaceae → Chi Gironniera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4159324

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 99 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Thanh Hoa, Thua Thien-Hue, Kon Tum, Ha Tinh, Ninh Thuan, Khanh Hoa, Quang Nam-Da Nang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Pheasant Trail; Xuan Lien Nature Reserve; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Huong Loc, Bach Ma National Park; Thua Thien, Hue Province. Nam dong District. Huong Loc, Bach Ma National Park.; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 12 km WNW from Loc Thang town. In disturbed forest, near earth road.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 10m – 1370m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Thanh, Trinh|Cuòng, Lê, Do Van Truong|E.M. Gardner|Kasey Khanh Pham, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, B. H. Quang, Quang, B.H.|Bính, Trần|Quyền, Nguyễn, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 99 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Pheasant Trail; Xuan Lien Nature Reserve; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Huong Loc, Bach Ma National Park; Thua Thien, Hue Province. Nam dong District. Huong Loc, Bach Ma National Park.; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 12 km WNW from Loc Thang town. In disturbed forest, near earth road.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong NP, Thach Lam Village., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed broad-leaved evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.), Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school., Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, slope northeast of Bong., Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, alope northeast of Bong., Cuc Phuong National Park. Slope northeast of Bong. Site No: CP22.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Xuan Lien Nature Reserve, Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Huong Loc, Bach Ma National Park, Thua Thien, Hue Province. Nam dong District. Huong Loc, Bach Ma National Park., Ba Na-Nui Chua, Da Nang, Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 12 km WNW from Loc Thang town. In disturbed forest, near earth road, SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 14 km WNW from Loc Thang town. In the forest, near earth road, Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gironniera subaequalis Planch. in Vietnam (99 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Gironniera subaequalis (Gironniera subaequalis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gironniera-gironniera-subaequalis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cannabaceae

Xem tất cả 17 loài →
Cây gai dầu công nghiệp (Cannabis sativa)

Cây gai dầu công nghiệp

Cannabis sativa

Tên tiếng Việt: Cây gai dầu công nghiệp Danh pháp khoa học: Cannabis sativa Chi (Genus): Cannabis | Họ (Family): Cannabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây

Trung bình 730 ngày Cannabaceae
Aphananthe cuspidata (Aphananthe cuspidata)

Aphananthe cuspidata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aphananthe cuspidata (Blume) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aphananthe cuspidata (Blume) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis biondii (Celtis biondii)

Celtis biondii

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis biondii Pamp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis biondii Pamp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis bungeana (Celtis bungeana)

Celtis bungeana

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis bungeana Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis bungeana Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis philippensis (Celtis philippensis)

Celtis philippensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis philippensis Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis philippensis Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis sinensis (Celtis sinensis)

Celtis sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis sinensis Pers. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis sinensis Pers. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis tetrandra (Celtis tetrandra)

Celtis tetrandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis tetrandra Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis tetrandra Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis timorensis (Celtis timorensis)

Celtis timorensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis timorensis Span. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis timorensis Span. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Cannabaceae