Glyphothecium sciuroides (Glyphothecium sciuroides)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Glyphothecium sciuroides

Glyphothecium sciuroides

Tên gọi khác: Glyphothecium (Glyphothecium sciuroides)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Glyphothecium sciuroides (Hook.) Hampe ex Broth.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Glyphothecium sciuroides (Hook.) Hampe ex Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Ptychomniales → Họ Ptychomniaceae → Chi Glyphothecium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 12237336

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lang Bian; Langbian.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1900m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1960 – 1960.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tixier, P., P. Tixier.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lang Bian; Langbian.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lang Bian, Langbian.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Glyphothecium sciuroides (Hook.) Hampe ex Broth. in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Glyphothecium sciuroides (Glyphothecium sciuroides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/glyphothecium-glyphothecium-sciuroides (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ptychomniaceae

Garovaglia angustifolia (Garovaglia angustifolia)

Garovaglia angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Garovaglia angustifolia Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Garovaglia angustifolia Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Ptychomniaceae
Garovaglia crispata (Garovaglia crispata)

Garovaglia crispata

Danh pháp khoa học chuẩn: Garovaglia crispata Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Garovaglia crispata Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Ptychomniaceae
Garovaglia eberhardtii (Garovaglia eberhardtii)

Garovaglia eberhardtii

Danh pháp khoa học chuẩn: Garovaglia eberhardtii (Broth. & Paris) During Tên chấp nhận (Accepted Name): Garovaglia eberhardtii (Broth. & Paris) During (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Ptychomniaceae
Garovaglia elegans (Garovaglia elegans)

Garovaglia elegans

Danh pháp khoa học chuẩn: Garovaglia elegans (Dozy & Molk.) Hampe ex Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Garovaglia elegans (Dozy & Molk.) Hampe ex Bosch & Sande Lac.

Trung bình 365 ngày Ptychomniaceae
Garovaglia plicata (Garovaglia plicata)

Garovaglia plicata

Danh pháp khoa học chuẩn: Garovaglia plicata (Brid.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Garovaglia plicata (Brid.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Ptychomniaceae
Garovaglia powellii (Garovaglia powellii)

Garovaglia powellii

Danh pháp khoa học chuẩn: Garovaglia powellii Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Garovaglia powellii Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Ptychomniaceae