Gnetum cuspidatum (Gnetum cuspidatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gnetum cuspidatum

Gnetum cuspidatum

Tên gọi khác: Gnetum (Gnetum cuspidatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum cuspidatum Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum cuspidatum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Gnetopsida → Bộ Gnetales → Họ Gnetaceae → Chi Gnetum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2653160

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 990m – 990m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2013 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gnetum cuspidatum Blume in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Gnetum cuspidatum (Gnetum cuspidatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gnetum-gnetum-cuspidatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gnetaceae

Xem tất cả 12 loài →
Gnetum edule (Gnetum edule)

Gnetum edule

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum edule (Willd.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum edule (Willd.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Gnetaceae
Gnetum formosum (Gnetum formosum)

Gnetum formosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum formosum Markgr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum formosum Markgr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Gnetaceae
Gnetum funiculare (Gnetum funiculare)

Gnetum funiculare

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum funiculare Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum funiculare Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Gnetaceae
Gnetum gnemon (Gnetum gnemon)

Gnetum gnemon

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum gnemon L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum gnemon L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Trung bình 365 ngày Gnetaceae
Gnetum gnemonoides (Gnetum gnemonoides)

Gnetum gnemonoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum gnemonoides Brongn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum gnemonoides Brongn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Gnetaceae
Gnetum hainanense (Gnetum hainanense)

Gnetum hainanense

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum hainanense C.Y.Cheng ex L.K.Fu, Y.F.Yu & M.G.Gilbert Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum hainanense C.Y.Cheng ex L.K.Fu, Y.F.Yu & M.G.Gilbert (Tì

Trung bình 365 ngày Gnetaceae
Gnetum latifolium (Gnetum latifolium)

Gnetum latifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum latifolium Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum latifolium Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Gnetaceae
Gnetum leptostachyum (Gnetum leptostachyum)

Gnetum leptostachyum

Danh pháp khoa học chuẩn: Gnetum leptostachyum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Gnetum leptostachyum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Gnetaceae