Gonocarpus chinensis (Gonocarpus chinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gonocarpus chinensis

Gonocarpus chinensis

Tên gọi khác: Gonocarpus (Gonocarpus chinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gonocarpus chinensis (Lour.) Orchard
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gonocarpus chinensis (Lour.) Orchard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Haloragaceae → Chi Gonocarpus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5361791

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gonocarpus chinensis (Lour.) Orchard in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Gonocarpus chinensis (Gonocarpus chinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gonocarpus-gonocarpus-chinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Haloragaceae

Xem tất cả 11 loài →
Gonocarpus micranthus (Gonocarpus micranthus)

Gonocarpus micranthus

Danh pháp khoa học chuẩn: Gonocarpus micranthus Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gonocarpus micranthus Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Haloragaceae
Gonocarpus philippinensis (Gonocarpus philippinensis)

Gonocarpus philippinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gonocarpus philippinensis (Merr.) Orchard Tên chấp nhận (Accepted Name): Gonocarpus philippinensis (Merr.) Orchard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Haloragaceae
Haloragis micrantha (Haloragis micrantha)

Haloragis micrantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Haloragis micrantha (Thunb.) R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Haloragis micrantha (Thunb.) R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Haloragaceae
Myriophyllum aquaticum (Myriophyllum aquaticum)

Myriophyllum aquaticum

Danh pháp khoa học chuẩn: Myriophyllum aquaticum (Vell.) Verdc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriophyllum aquaticum (Vell.) Verdc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Haloragaceae
Myriophyllum bonii (Myriophyllum bonii)

Myriophyllum bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Myriophyllum bonii Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriophyllum bonii Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Haloragaceae
Myriophyllum dicoccum (Myriophyllum dicoccum)

Myriophyllum dicoccum

Danh pháp khoa học chuẩn: Myriophyllum dicoccum F.Muell. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriophyllum dicoccum F.Muell. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Haloragaceae
Myriophyllum indicum (Myriophyllum indicum)

Myriophyllum indicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Myriophyllum indicum Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriophyllum indicum Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Haloragaceae
Myriophyllum siamense (Myriophyllum siamense)

Myriophyllum siamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Myriophyllum siamense (Craib) Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriophyllum siamense (Craib) Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Haloragaceae