Goodenia koenigsbergeri (Goodenia koenigsbergeri)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Goodenia koenigsbergeri

Goodenia koenigsbergeri

Tên gọi khác: Goodenia (Goodenia koenigsbergeri)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Goodenia koenigsbergeri (Backer) Backer ex Bold.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Goodenia koenigsbergeri (Backer) Backer ex Bold. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Goodeniaceae → Chi Goodenia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9282804

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu quoc; Ti-tinh.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1875 – 1875.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Godefroy, A., Thorel, C., s.c., Pierre, L..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu quoc; Ti-tinh.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu quoc.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Goodenia koenigsbergeri (Backer) Backer ex Bold. in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Goodenia koenigsbergeri (Goodenia koenigsbergeri). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/goodenia-goodenia-koenigsbergeri (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Goodeniaceae

Goodenia koningsbergeri (Goodenia koningsbergeri)

Goodenia koningsbergeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Goodenia koningsbergeri (Backer) Backer ex Bold., 1916 Tên chấp nhận (Accepted Name): Goodenia koningsbergeri (Backer) Backer ex Bold., 1916 (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Goodeniaceae
Goodenia pilosa (Goodenia pilosa)

Goodenia pilosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Goodenia pilosa (R.Br.) Carolin Tên chấp nhận (Accepted Name): Goodenia pilosa (R.Br.) Carolin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Goodeniaceae
Scaevola hainanensis (Scaevola hainanensis)

Scaevola hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Scaevola hainanensis Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Scaevola hainanensis Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Goodeniaceae
Scaevola taccada (Scaevola taccada)

Scaevola taccada

Danh pháp khoa học chuẩn: Scaevola taccada (Gaertn.) Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scaevola taccada (Gaertn.) Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Goodeniaceae