
Goodyera foliosa
Goodyera foliosa
Tên gọi khác: Goodyera (Goodyera foliosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Goodyera foliosa (Lindl.) Benth. ex C.B.Clarke
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Goodyera foliosa (Lindl.) Benth. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Goodyera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2840670
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 50 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Binh, Lai Chau, Ha Giang, Ninh Thuan, Lao Cai, Hoa Binh, Dak Lak.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Mt. Gia Rich; Cong Troi Waterfall; Cong Troi Station; Bidoup Nui Ba National Park; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range".
- Độ cao phân bố ghi nhận: 350m – 2320m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 陳鴻文, Nuraliev M.S., Shih-Wen Chung, Tian-Chuan Hsu, N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 50 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Mt. Gia Rich; Cong Troi Waterfall; Cong Troi Station; Bidoup Nui Ba National Park; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range".
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village., Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village., Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Tua Vang mountain ridge., Sin Ho Distr. Ta Ngaoi Municipality, Hai Ho village., Lai Chau, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village, Ca Xach mountain. Primary closed evergreen broad-leaved gnarled stunted forest along rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW., Ninh Thuan, Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 34 km to NE from Dalat city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mt. Gia Rich, Lam Dong (林同省), Cong Troi Waterfall, Cong Troi Station, Bidoup Nui Ba National Park, "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Goodyera foliosa (Lindl.) Benth. ex C.B.Clarke in Vietnam (50 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Goodyera foliosa (Goodyera foliosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/goodyera-goodyera-foliosa (truy cập 21/10/2026).







