
Goodyera schlechtendaliana
Goodyera schlechtendaliana
Tên gọi khác: Goodyera (Goodyera schlechtendaliana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Goodyera schlechtendaliana Rchb.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Goodyera schlechtendaliana Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Goodyera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2840611
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Giang, Lam Dong (林同省), Lai Chau, Hoa Binh, Son La, Dak Lak, Cao Bang, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thèn Phàng, Xín Mần District, Hà Giang, Вьетнам; Cong Troi Waterfall; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Mai Chau District, Hang Kia Municipality; near Pa Co municipal buildings, trail west to one of tallest peak in Pa Co; trail from building approx. 2 km, then up ridge. Collections from highly impacted forest close to logging, all large valuable trees removed and no valuable orchids left. Forest on limestone between 20.45.37 N, 104.53.37 E, 1344m to peak at 20.45.41 N, 104.53.59 E at 1400m. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang, N.Q. Hung and T.V. Thao.; Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation.; Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Hang Kia Village. Primary broad-leaved evergreen open wet forest with bamboo on slopes of remnant limestone highly eroded ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2932m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ivan Kroupsky, Tian-Chuan Hsu, Nuraliev M.S., Tian, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Daniel K. Harder|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Colle
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thèn Phàng, Xín Mần District, Hà Giang, Вьетнам; Cong Troi Waterfall; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Mai Chau District, Hang Kia Municipality; near Pa Co municipal buildings, trail west to one of tallest peak in Pa Co; trail from building approx. 2 km, then up ridge. Collections from highly impacted forest close to logging, all large valuable trees removed and no valuable orchids left. Forest on limestone between 20.45.37 N, 104.53.37 E, 1344m to peak at 20.45.41 N, 104.53.59 E at 1400m. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang, N.Q. Hung and T.V. Thao.; Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation.; Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Hang Kia Village. Primary broad-leaved evergreen open wet forest with bamboo on slopes of remnant limestone highly eroded ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thèn Phàng, Xín Mần District, Hà Giang, Вьетнам, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Lai Chau, Mai Chau District, Hang Kia Municipality; near Pa Co municipal buildings, trail west to one of tallest peak in Pa Co; trail from building approx. 2 km, then up ridge. Collections from highly impacted forest close to logging, all large valuable trees removed and no valuable orchids left. Forest on limestone between 20.45.37 N, 104.53.37 E, 1344m to peak at 20.45.41 N, 104.53.59 E at 1400m. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang, N.Q. Hung and T.V. Thao., Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation., Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Hang Kia Village. Primary broad-leaved evergreen open wet forest with bamboo on slopes of remnant limestone highly eroded ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Cong Troi Waterfall, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary mossy cloud mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) on very steep granite slopes., S. Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Very old, open, secondary, mixed, mossy, cloud forest with domination of Pinus kesiya, Lyonia sp. and Lithocarpus sp. on NNW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary mixed montane forest with Fokienia hodginsii along tops of ridge., 29 km to NE from Dalat City, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Closed broad-leaved cloud forest on main peak of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Goodyera schlechtendaliana Rchb.f. in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Goodyera schlechtendaliana (Goodyera schlechtendaliana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/goodyera-goodyera-schlechtendaliana (truy cập 21/10/2026).







