
hà thủ ô trắng
Streptocaulon juventas
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Streptocaulon juventas (Lour.) Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Streptocaulon.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3572291
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 57 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Tay Ninh, Ha Tinh, Thanh Hoa, Khanh Hoa, Ninh Binh, 东京, Tinh Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park; Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP station.; Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune.; Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 25, along Da Giang River..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 120m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dang, Van-Son, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, Xinh MV; Quang NH, M. V. Xinh|Quang, N. H., Soejarto DD; Ninh TN.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 57 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park; Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP station.; Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune.; Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 25, along Da Giang River..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune., Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune., Site No: CP15. Cuc Phuong National Park. Hill near headquarters, 150 km NE of helipad. Hill of secondary forest overlapping with primary forest., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Hill near headquarter, 150 m NE of helipad., Cho Ganh,; Tonkin..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park, Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve, Ha Tinh, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune., Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 25, along Da Giang River..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP station., Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. in Vietnam (57 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
hà thủ ô trắng (Streptocaulon juventas). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ha-thu-o-trang (truy cập 21/10/2026).







