
Habenaria dentata
Habenaria dentata
Tên gọi khác: Habenaria (Habenaria dentata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria dentata (Sw.) Schltr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria dentata (Sw.) Schltr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Habenaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2828859
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, Thừa Thiên - Huế, Lam Dong, Son La, Ho Chi Minh City, Tonkin, Trung Phan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sơn Trà, VN-DA, VN; tt. Lăng Cô, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Vietnam; Border of Son La and Lai Chau Prov.; Da Lat City, Trai Mat Municipality.; Thuan Chau district, Phong Lai municipality, along road between Son La and Lai Chau (Tuan Giao); in Pha Din Pass, approx 24 km to Tuan Giao and 381 km to Hanoi. In degraded roadside of secondary vegetation, open pasture and cultivated fields.; Piste de Manlines à Tornum; prov. Dalat.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Andrey Efremov, jcorrie, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, Daniel K. Harder|et al.|Phan Ke Loc|Nguyen Van Dzu, Schmid, M..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sơn Trà, VN-DA, VN; tt. Lăng Cô, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Vietnam; Border of Son La and Lai Chau Prov.; Da Lat City, Trai Mat Municipality.; Thuan Chau district, Phong Lai municipality, along road between Son La and Lai Chau (Tuan Giao); in Pha Din Pass, approx 24 km to Tuan Giao and 381 km to Hanoi. In degraded roadside of secondary vegetation, open pasture and cultivated fields.; Piste de Manlines à Tornum; prov. Dalat.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Border of Son La and Lai Chau Prov., Thuan Chau district, Phong Lai municipality, along road between Son La and Lai Chau (Tuan Giao); in Pha Din Pass, approx 24 km to Tuan Giao and 381 km to Hanoi. In degraded roadside of secondary vegetation, open pasture and cultivated fields., Tondon, Thai Nguyen..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Sơn Trà, VN-DA, VN, tt. Lăng Cô, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Lat City, Trai Mat Municipality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Institut de Saigon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Habenaria dentata (Sw.) Schltr. in Vietnam (26 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Habenaria dentata (Habenaria dentata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/habenaria-habenaria-dentata (truy cập 22/10/2026).







