
Habenaria rhodocheila
Habenaria rhodocheila
Tên gọi khác: Habenaria (Habenaria rhodocheila)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria rhodocheila Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria rhodocheila Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Habenaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2829840
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Hải Phòng, Lam Dong (林同省), Quang Nam, Thua Thien-Hue, Ninh Bình, Ninh Binh, Dak Lak.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cau May, Sa Pa, Lao Cai, VN; Trân Châu, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Deo Bao Loc; Lam Ha District; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Di Linh Dalat Braian mountain around point".
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: honzier, Nuraliev M.S., Luan Mai Sy, earthknight, Tian-Chuan Hsu, N.V.Duy.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cau May, Sa Pa, Lao Cai, VN; Trân Châu, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Deo Bao Loc; Lam Ha District; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Di Linh Dalat Braian mountain around point".
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cau May, Sa Pa, Lao Cai, VN, Trân Châu, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Hải Phòng, Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., a Baika, Vallée de la rivière de Cu-Bi, prov. Quang Tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Deo Bao Loc, Lam Ha District, "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Di Linh Dalat Braian mountain around point", Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Primary broad-leaved mountain evergreen forest on granite along river slopes., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes., Annam: Dak Doa, prov. Kontum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Habenaria rhodocheila Hance in Vietnam (35 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Habenaria rhodocheila (Habenaria rhodocheila). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/habenaria-habenaria-rhodocheila (truy cập 21/10/2026).







