Halimeda cuneata (Halimeda cuneata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Halimeda cuneata

Halimeda cuneata

Tên gọi khác: Halimeda (Halimeda cuneata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda cuneata K.Hering
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda cuneata K.Hering (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Ulvophyceae → Bộ Bryopsidales → Họ Halimedaceae → Chi Halimeda.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2643331

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Halimeda cuneata K.Hering in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Halimeda cuneata (Halimeda cuneata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/halimeda-halimeda-cuneata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Halimedaceae

Halimeda discoidea (Halimeda discoidea)

Halimeda discoidea

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda discoidea Decne. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda discoidea Decne. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Halimedaceae
Halimeda gracilis (Halimeda gracilis)

Halimeda gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda gracilis Harv. ex J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda gracilis Harv. ex J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Halimedaceae
Halimeda incrassata (Halimeda incrassata)

Halimeda incrassata

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda incrassata (J.Ellis) J.V.Lamour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda incrassata (J.Ellis) J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Halimedaceae
Halimeda macroloba (Halimeda macroloba)

Halimeda macroloba

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda macroloba Decaisne Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda macroloba Decaisne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Halimedaceae
Halimeda opuntia (Halimeda opuntia)

Halimeda opuntia

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda opuntia (L.) J.V.Lamour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda opuntia (L.) J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Halimedaceae
Halimeda tuna (Halimeda tuna)

Halimeda tuna

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda tuna (J.Ellis & Sol.) J.V.Lamour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda tuna (J.Ellis & Sol.) J.V.Lamour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Halimedaceae