Hành lá (Allium fistulosum)
Đã đối chiếu nguồn Phổ biến

Hành lá

Allium fistulosum

Tên gọi khác: Hành ta, Hành xanh, Welsh onion, Hành hoa

Hành lá (Allium fistulosum) là cây gia vị quốc dân — hầu như món Việt nào cũng có hành lá. Cây thân thảo cao 30–50cm, không tạo củ to như hành tây mà chỉ phình gốc nhẹ; lá rỗng dạng ống xanh, vị hăng đặc trưng do tinh dầu chứa allyl sulfide (cùng nhóm với tỏi và hành tây). Hành lá khác hành tím (Allium ascalonicum) và hành tây (A. cepa) ở chỗ không tạo củ to, thu hoạch toàn cây (rễ + lá). Giống phổ biến: hành ta thường, hành Trung Quốc (lá to), hành tây Mỹ (giống lai). Vùng trồng quanh năm khắp Việt Nam, đặc biệt vùng chuyên canh: Lâm Đồng (Đức Trọng, Đơn Dương), Vĩnh Phúc, Hải Dương, TP.HCM (Hóc Môn, Củ Chi). Hành lá tươi xuất khẩu sang Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Đông.

Phân bố

Miền Bắc
Vĩnh Phúc, Hải Dương, Hà Nội (ngoại thành), Bắc Ninh
Miền Trung
Quảng Ngãi (Lý Sơn — hành tím nổi tiếng nhưng khác loài), Khánh Hoà
Miền Nam
TP.HCM (Hóc Môn, Củ Chi), Long An, Tiền Giang, Đồng Nai
Highland
Lâm Đồng (Đơn Dương, Đức Trọng — vùng chuyên canh xuất khẩu)

Công dụng

  • Rắc lên phở, bún, cơm rang, mì tôm
  • Phi mỡ hành — món Việt truyền thống
  • Thêm vào canh, súp, trứng chiên
  • Hành tươi giải cảm (chữa cảm cúm với gừng — dân gian)
  • Hành đông lạnh xuất khẩu Đài Loan, Hàn Quốc
  • Bột hành sấy khô đóng gói gia vị

Đặc điểm

Dạng cây
Cây thân thảo ngắn ngày
Vu per year
5-7
Yield tan per ha
20-40
Average height cm
30-50
First harvest days
45-55

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Nắng đầy đủ ≥6h/ngày.
Tưới nước
Tưới đều mỗi 1–2 ngày, không để khô. Mùa khô tưới 2 lần/ngày sáng-chiều. Tránh tưới đẫm gốc — gây thối. Hệ thống phun mưa hoặc nhỏ giọt là tối ưu.
Đất trồng
Đất phù sa, đất cát pha, đất thịt nhẹ giàu mùn, thoát nước; pH 6.0–7.0. Cày sâu 20cm, bừa kỹ, lên luống cao 15–20cm rộng 1–1.2m. Khoảng cách hàng 15–20cm, cây 8–10cm (~250.000 bụi/ha — trồng thâm canh).
Bón phân
Bón lót 1.5–2 tấn phân chuồng hoai/sào (15–20 tấn/ha) + 30kg lân + 10kg vôi/sào. Sau trồng 10–15 ngày tưới phân chuồng pha loãng 1:10 hoặc phân bón lá NPK 30-10-10. Cứ 7–10 ngày tưới phân 1 lần. Tránh bón quá nhiều đạm — lá dễ thối và mất mùi.
Nhân giống
Hai cách: (1) Tách bụi từ ruộng mẹ — phổ biến nhất, lấy nhánh con có rễ trồng ra, ra hành mới sau 2 tuần; (2) Gieo hạt — ít phổ biến, mất thời gian hơn nhưng cho cây sạch bệnh.
Thu hoạch
Thu khi cây cao 25–30cm, lá 4–6, không thu già lá vàng. Nhổ cả cây hoặc cắt sát gốc 2cm để cây tái sinh (kiểu cắt ngọn — thu 3–4 lứa từ 1 lần trồng). Rửa sạch, bó 100–200g/bó, đóng thùng xốp giữ lạnh.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Cục Trồng trọt — Bộ NN&PTNT

    Quy trình sản xuất rau gia vị an toàn — hành lá.

    Giấy phép: Tài liệu công vụ — trích dẫn cơ quan ban hành

  2. 2. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia

    Khuyến nông Lâm Đồng — Hành lá xuất khẩu Hàn Quốc.

    Giấy phép: Phi thương mại có trích dẫn

  3. 3. Báo Nông nghiệp Việt Nam

    Báo Nông nghiệp VN — Đơn Dương vùng chuyên canh hành xuất khẩu.

    Giấy phép: © Báo Nông nghiệp VN — trích dẫn link gốc

  4. 4. Plants of the World Online (Kew)

    Allium fistulosum L. — POWO.

    Giấy phép: CC BY 3.0

Trích dẫn trang này

Hành lá (Allium fistulosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hanh-la (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Amaryllidaceae

Xem tất cả 27 loài →
Hành tây (Allium cepa)

Hành tây

Allium cepa

Tên tiếng Việt: Hành tây Danh pháp khoa học: Allium cepa Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Amaryllidaceae
Hành tím (Allium cepa Aggregatum Group)

Hành tím

Allium cepa Aggregatum Group

Tên tiếng Việt: Hành tím Danh pháp khoa học: Allium cepa Aggregatum Group Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau

Dễ trồng 45 ngày Amaryllidaceae
Tỏi (Allium sativum)

Tỏi

Allium sativum

Tên tiếng Việt: Tỏi Danh pháp khoa học: Allium sativum Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Amaryllidaceae
Hẹ (Allium tuberosum)

Hẹ

Allium tuberosum

Tên tiếng Việt: Hẹ Danh pháp khoa học: Allium tuberosum Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Dễ trồng 45 ngày Amaryllidaceae
Lan quân tử (Clivia miniata)

Lan quân tử

Clivia miniata

Tên tiếng Việt: Lan quân tử Danh pháp khoa học: Clivia miniata Chi (Genus): Clivia | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Ph

Trung bình 180 ngày Amaryllidaceae
Thủy tiên (Narcissus tazetta)

Thủy tiên

Narcissus tazetta

Tên tiếng Việt: Thủy tiên Danh pháp khoa học: Narcissus tazetta Chi (Genus): Narcissus | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa củ Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á

Trung bình 180 ngày Amaryllidaceae
Agapanthus praecox (Agapanthus praecox)

Agapanthus praecox

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapanthus praecox Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapanthus praecox Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Amaryllidaceae
Allium chinense (Allium chinense)

Allium chinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Allium chinense G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Allium chinense G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Amaryllidaceae