Haplocladium angustifolium (Haplocladium angustifolium)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Haplocladium angustifolium

Haplocladium angustifolium

Tên gọi khác: Haplocladium (Haplocladium angustifolium)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Haplocladium angustifolium (Hampe & Müll.Hal.) Broth.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplocladium angustifolium (Hampe & Müll.Hal.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Leskeaceae → Chi Haplocladium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2679392

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Vinh Phuc, Ninh Binh, Cao Bang, Ha Giang, Hoa Binh, Ha Tay, Thai Nguyen.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Cúc Phương National Park, ca. 2 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top.; Near TV Tower, along small stream, Tam Dao Mt., Tam Dao District.; Near the entrance of Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; Pac Nga Village, Ngoc Khe Commune, Trung Khanh District..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 35m – 1962m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1928 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Si He|Khang Sinh Nguyen, P.E.A.S. Câmara, M. V. Xinh|Quang, N. H., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|D.T. Doan, Phan Ke Loc|N.X. Tam|L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Cúc Phương National Park, ca. 2 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top.; Near TV Tower, along small stream, Tam Dao Mt., Tam Dao District.; Near the entrance of Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; Pac Nga Village, Ngoc Khe Commune, Trung Khanh District..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village., Cúc Phương National Park, ca. 2 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village., Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top., Near TV Tower, along small stream, Tam Dao Mt., Tam Dao District., Near the entrance of Cuc Phuong National Park, Nho Quan District., Pac Nga Village, Ngoc Khe Commune, Trung Khanh District..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Haplocladium angustifolium (Hampe & Müll.Hal.) Broth. in Vietnam (20 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Haplocladium angustifolium (Haplocladium angustifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/haplocladium-haplocladium-angustifolium (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Leskeaceae

Haplocladium larminatii (Haplocladium larminatii)

Haplocladium larminatii

Danh pháp khoa học chuẩn: Haplocladium larminatii (Broth. & Paris) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplocladium larminatii (Broth. & Paris) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Leskeaceae
Haplocladium microphyllum (Haplocladium microphyllum)

Haplocladium microphyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Haplocladium microphyllum (Sw. ex Hedw.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplocladium microphyllum (Sw. ex Hedw.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Leskeaceae
Pseudoleskeopsis zippelii (Pseudoleskeopsis zippelii)

Pseudoleskeopsis zippelii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudoleskeopsis zippelii (Dozy & Molk.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudoleskeopsis zippelii (Dozy & Molk.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Leskeaceae