
Haplopteris elongata
Haplopteris elongata
Tên gọi khác: Haplopteris (Haplopteris elongata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Haplopteris elongata (Sw.) E.H.Crane
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplopteris elongata (Sw.) E.H.Crane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Haplopteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4047699
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 71 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Kien Giang (建江省), Lam Dong (林同省), Nghe An, Thanh Hoa, Lam Dong, Tay Ninh, Dong Nai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Quoc National Park; Nam Ban Protection Forest; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 2169m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2020.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Chen, Cheng-Wei, Hsu, Tian-Chuan, Hung, Hsin-Chieh, Xuân, Pham Hoàn & Nguyễn, Khánh Trình Trầm, Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan|N.A. Trang|L.H. Dan, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Fern TCN.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 71 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Fern TCN
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Quoc National Park; Nam Ban Protection Forest; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Du Gia mun., about 1 km to SW of Giang Tru C vill., Distr. Van Ban, Liem Phu Community. Selectively logged forest on granite., Da Bac Distr., about 2-3 km to the E of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen mountain wet forest on silicate sandstones..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., A Luoi Distr., A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep shale slopes of river canyon., Ha Tinh. Huong Son District, Son Kim Municipality, Rao Bun stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lâm Đồng, Nam Ban Protection Forest, Lam Dong (林同省), Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Vinh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc National Park, Kien Giang (建江省), Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station., Tan Phu Distr., Nam Cat Tien Commune, Cat Tien National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Haplopteris elongata (Sw.) E.H.Crane in Vietnam (71 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Haplopteris elongata (Haplopteris elongata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/haplopteris-haplopteris-elongata (truy cập 21/10/2026).







