Haplopteris taeniophylla (Haplopteris taeniophylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Haplopteris taeniophylla

Haplopteris taeniophylla

Tên gọi khác: Haplopteris (Haplopteris taeniophylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Haplopteris taeniophylla (Copel.) E.H.Crane
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplopteris taeniophylla (Copel.) E.H.Crane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Haplopteris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4047943

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lam Dong (林同省), Nghe An, Lam Dong, Lai Chau, Ha Giang, Lao Cai, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Mt. Bidoup; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng Mountain.; Hoang Lien National Park; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Ba Ai Distr., Phuoc Binh Commune..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 950m – 2287m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan|N.A. Trang|L.H. Dan, Li-Yaung Kuo, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, Wu Su-Gong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Mt. Bidoup; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng Mountain.; Hoang Lien National Park; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Ba Ai Distr., Phuoc Binh Commune..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Lai Chau, Yen Minh distr., Du Gia mun., about 2 km to SW of Giang Tru C vill., Ha Giang, Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved wet montane forest with Fokienia hodginsii on steep granite and quartzite slopes of SW exposition. (FFI Project.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng Mountain., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Ba Ai Distr., Phuoc Binh Commune., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mt. Bidoup, Lam Dong (林同省), Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Ba Ai Distr., Phuoc Binh Commune., 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary wet closed broad-leaved cloud forest along main Bi Dup ridge., 29 km to NE from Dalat City, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Closed broad-leaved cloud forest on main peak of Bi Dup mountain system., SW slopes of Ngoc Linh mountain system. Primary evergreen forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Haplopteris taeniophylla (Copel.) E.H.Crane in Vietnam (30 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Haplopteris taeniophylla (Haplopteris taeniophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/haplopteris-haplopteris-taeniophylla (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pteridaceae

Xem tất cả 144 loài →
Pteris vittata (Pteris vittata)

Pteris vittata

Loài Pteris (Pteris vittata) (danh pháp khoa học: Pteris vittata) thuộc chi Pteris, họ thực vật Pteridaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Acrostichum aureum (Acrostichum aureum)

Acrostichum aureum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrostichum aureum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrostichum aureum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Acrostichum speciosum (Acrostichum speciosum)

Acrostichum speciosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrostichum speciosum Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrostichum speciosum Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum capillus-junonis (Adiantum capillus-junonis)

Adiantum capillus-junonis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum capillus-junonis Rupr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum capillus-junonis Rupr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum capillus-veneris (Adiantum capillus-veneris)

Adiantum capillus-veneris

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum capillus-veneris L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum capillus-veneris L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum caudatum (Adiantum caudatum)

Adiantum caudatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum caudatum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum caudatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum ciliatum (Adiantum ciliatum)

Adiantum ciliatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum ciliatum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum ciliatum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum deflectens (Adiantum deflectens)

Adiantum deflectens

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum deflectens Mart. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum deflectens Mart. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Pteridaceae