Helicia excelsa (Helicia excelsa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Helicia excelsa

Helicia excelsa

Tên gọi khác: Helicia (Helicia excelsa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia excelsa (Roxb.) Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia excelsa (Roxb.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Proteales → Họ Proteaceae → Chi Helicia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5637604

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Quoc..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 1874.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. Pierre.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Helicia excelsa.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Helicia excelsa (Roxb.) Blume in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Helicia excelsa (Helicia excelsa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/helicia-helicia-excelsa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Proteaceae

Xem tất cả 24 loài →
Mắc ca (Macadamia integrifolia)

Mắc ca

Macadamia integrifolia

Tên tiếng Việt: Mắc ca Danh pháp khoa học: Macadamia integrifolia Chi (Genus): Macadamia | Họ (Family): Proteaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Proteaceae
Conospermum taxifolium (Conospermum taxifolium)

Conospermum taxifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Conospermum taxifolium C.F.Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Conospermum taxifolium C.F.Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Grevillea robusta (Grevillea robusta)

Grevillea robusta

Danh pháp khoa học chuẩn: Grevillea robusta A.Cunn. ex R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grevillea robusta A.Cunn. ex R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Hakea trineura (Hakea trineura)

Hakea trineura

Danh pháp khoa học chuẩn: Hakea trineura (F.Muell.) F.Muell. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hakea trineura (F.Muell.) F.Muell. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Cheo thui (Helicia cochinchinensis)

Cheo thui

Helicia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia cochinchinensis Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia cochinchinensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Helicia dongxingensis (Helicia dongxingensis)

Helicia dongxingensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia dongxingensis H.S.Kiu Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia dongxingensis H.S.Kiu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Helicia falcata (Helicia falcata)

Helicia falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia falcata C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia falcata C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Helicia formosana (Helicia formosana)

Helicia formosana

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia formosana Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia formosana Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Proteaceae