Heliconia stricta (Heliconia stricta)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Heliconia stricta

Heliconia stricta

Tên gọi khác: Heliconia (Heliconia stricta)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Heliconia stricta Huber
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliconia stricta Huber (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Zingiberales → Họ Heliconiaceae → Chi Heliconia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2760548

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: [Cochinchina; Jardin bot. de Saigon].
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Pierre, J.B.L..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: [Cochinchina; Jardin bot. de Saigon].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: [Cochinchina; Jardin bot. de Saigon].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Heliconia stricta Huber in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Heliconia stricta (Heliconia stricta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/heliconia-heliconia-stricta (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Heliconiaceae

Chuối pháo (Heliconia rostrata)

Chuối pháo

Heliconia rostrata

Tên tiếng Việt: Chuối pháo Danh pháp khoa học: Heliconia rostrata Chi (Genus): Heliconia | Họ (Family): Heliconiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Trung bình 180 ngày Heliconiaceae
Heliconia latispatha (Heliconia latispatha)

Heliconia latispatha

Danh pháp khoa học chuẩn: Heliconia latispatha Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliconia latispatha Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Heliconiaceae
Heliconia nickeriensis (Heliconia nickeriensis)

Heliconia nickeriensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Heliconia ×nickeriensis Maas & de Rooij Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliconia ×nickeriensis Maas & de Rooij (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Heliconiaceae
Mỏ két (Heliconia psittacorum)

Mỏ két

Heliconia psittacorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Heliconia psittacorum L.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliconia psittacorum L.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Heliconiaceae
Heliconia rauliniana (Heliconia rauliniana)

Heliconia rauliniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Heliconia ×rauliniana Barreiros Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliconia ×rauliniana Barreiros (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Heliconiaceae
Heliconia subulata (Heliconia subulata)

Heliconia subulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Heliconia subulata Ruiz & Pav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliconia subulata Ruiz & Pav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Heliconiaceae