Hellenia speciosa (Hellenia speciosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hellenia speciosa

Hellenia speciosa

Tên gọi khác: Hellenia (Hellenia speciosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hellenia speciosa (J.Koenig) S.R.Dutta
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hellenia speciosa (J.Koenig) S.R.Dutta (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Zingiberales → Họ Costaceae → Chi Hellenia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7584507

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vĩnh Long, Hồ Chí Minh city, Đắk Lắk, Đồng Nai, Lâm Đồng, Ninh Bình, Hải Phòng, Đồng Tháp.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuan An, Binh Minh, Vinh Long, VN; Alley 168 Nguyen Gia Tri, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Yang Tao, Lắk District, Dak Lak, Vietnam; Vĩnh Cửu, Đồng Nai, Việt Nam; Trung Lập Thượng, Củ Chi, Ho Chi Minh City, Vietnam; Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 425m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tran Thanh Men, Nguyen Minh Tuyen, joneswurf, entangledecologies, Tim Parker, Phong, amwhiteman.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuan An, Binh Minh, Vinh Long, VN; Alley 168 Nguyen Gia Tri, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Yang Tao, Lắk District, Dak Lak, Vietnam; Vĩnh Cửu, Đồng Nai, Việt Nam; Trung Lập Thượng, Củ Chi, Ho Chi Minh City, Vietnam; Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park, Nho Quan, Ninh Binh, VN, Q27G+R7H, Khe Sâu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., northern slope of Thac Mo lake., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge., Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: FLORA OF VIETNAM. Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, Bom village., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Viet Nam, Prov.Binh Thuan, Bien Lac – Nui Ong forestland,.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Yang Tao, Lắk District, Dak Lak, Vietnam, An Nhơn, Đạ Tẻh District, Lam Dong, Вьетнам, Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Thuan An, Binh Minh, Vinh Long, VN, Alley 168 Nguyen Gia Tri, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, Vĩnh Cửu, Đồng Nai, Việt Nam, Trung Lập Thượng, Củ Chi, Ho Chi Minh City, Vietnam, Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN, Tân Phú, VN-DN, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hellenia speciosa (J.Koenig) S.R.Dutta in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hellenia speciosa (Hellenia speciosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hellenia-hellenia-speciosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Costaceae

Costus tonkinensis (Costus tonkinensis)

Costus tonkinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Costus tonkinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Costus tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Costaceae
Costus woodsonii (Costus woodsonii)

Costus woodsonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Costus woodsonii Maas Tên chấp nhận (Accepted Name): Costus woodsonii Maas (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Costaceae
Hellenia globosa (Hellenia globosa)

Hellenia globosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Hellenia globosa (Blume) S.R.Dutta Tên chấp nhận (Accepted Name): Hellenia globosa (Blume) S.R.Dutta (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Costaceae
Parahellenia candida (Parahellenia candida)

Parahellenia candida

Danh pháp khoa học chuẩn: Parahellenia candida Tên chấp nhận (Accepted Name): Parahellenia candida (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Costaceae
Parahellenia trongduyii (Parahellenia trongduyii)

Parahellenia trongduyii

Danh pháp khoa học chuẩn: Parahellenia trongduyii Juan Chen, V.C.Nguyen, K.S.Nguyen & N.H.Xia, 2023 Tên chấp nhận (Accepted Name): Parahellenia trongduyii Juan Chen, V.C.Nguyen, K.

Trung bình 365 ngày Costaceae