Helwingia himalaica (Helwingia himalaica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Helwingia himalaica

Helwingia himalaica

Tên gọi khác: Helwingia (Helwingia himalaica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Helwingia himalaica Hook.fil. & Thomson ex C.B.Clarke
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Helwingia himalaica Hook.fil. & Thomson ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Aquifoliales → Họ Helwingiaceae → Chi Helwingia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7326895

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: A Lu, Bat Xat, Lao Cai; Sapa Distr., San Ta Van Commune, 12 km SE of Sapa town.; Sapa District, Ban Khoang 2 locality.; Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Man Lung ridge. Secondary wet closed, broadleaved evergreen forest with bamboo on shale alluvial foothills of limestone Man Lung ridge.; Massif du Song la Van Chapa.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1200m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: J.C. Regalado|Christopher Davidson|Sharon R. Christoph|N.S. Khang, Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, P. A. Pételot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: A Lu, Bat Xat, Lao Cai; Sapa Distr., San Ta Van Commune, 12 km SE of Sapa town.; Sapa District, Ban Khoang 2 locality.; Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Man Lung ridge. Secondary wet closed, broadleaved evergreen forest with bamboo on shale alluvial foothills of limestone Man Lung ridge.; Massif du Song la Van Chapa.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: A Lu, Bat Xat, Lao Cai, Sapa Distr., San Ta Van Commune, 12 km SE of Sapa town., Sapa District, Ban Khoang 2 locality., Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Man Lung ridge. Secondary wet closed, broadleaved evergreen forest with bamboo on shale alluvial foothills of limestone Man Lung ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Helwingia himalaica Hook.fil. & Thomson ex C.B.Clarke in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Helwingia himalaica (Helwingia himalaica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/helwingia-helwingia-himalaica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Helwingiaceae

Helwingia chinensis (Helwingia chinensis)

Helwingia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Helwingia chinensis Batalin Tên chấp nhận (Accepted Name): Helwingia chinensis Batalin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Helwingiaceae
Helwingia japonica (Helwingia japonica)

Helwingia japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Helwingia japonica (Thunb.) F.Dietr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Helwingia japonica (Thunb.) F.Dietr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Helwingiaceae