Hemidictyum marginatum (Hemidictyum marginatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hemidictyum marginatum

Hemidictyum marginatum

Tên gọi khác: Hemidictyum (Hemidictyum marginatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hemidictyum marginatum (L.) C.Presl
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hemidictyum marginatum (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Hemidictyaceae → Chi Hemidictyum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2650883

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Kon Plong district, Hieu municipality, 1st village. In logged primary closed evergreen season tropical broad-leaved submontane forests along streams..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1200m – 1200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2003 – 2003.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|Jian-Ying Xiang|X. Gong|V.T. Nguyen|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Kon Plong district, Hieu municipality, 1st village. In logged primary closed evergreen season tropical broad-leaved submontane forests along streams..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong district, Hieu municipality, 1st village. In logged primary closed evergreen season tropical broad-leaved submontane forests along streams..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hemidictyum marginatum (L.) C.Presl in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hemidictyum marginatum (Hemidictyum marginatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hemidictyum-hemidictyum-marginatum (truy cập 21/10/2026).