Hiptage cuspidata (Hiptage cuspidata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hiptage cuspidata

Hiptage cuspidata

Tên gọi khác: Hiptage (Hiptage cuspidata), Hiptage

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hiptage cuspidata Arènes
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hiptage cuspidata Arènes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Malpighiaceae → Chi Hiptage.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3985640

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam: Ba Na pres Tourane Foret..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 1923.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane E.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Hiptage cuspidata.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (Herbier Louis-Marie (QFA) - Co).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (chi): Hiptage là một chi thực vật có hoa trong họ Malpighiaceae.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Hiptage](https://vi.wikipedia.org/wiki/Hiptage)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hiptage cuspidata Arènes in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Hiptage cuspidata (Hiptage cuspidata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hiptage-hiptage-cuspidata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Malpighiaceae

Xem tất cả 34 loài →
Cherry nhiệt đới/acerola (Malpighia emarginata)

Cherry nhiệt đới/acerola

Malpighia emarginata

Tên tiếng Việt: Cherry nhiệt đới/acerola Danh pháp khoa học: Malpighia emarginata Chi (Genus): Malpighia | Họ (Family): Malpighiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc p

Trung bình 730 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys cavaleriei (Aspidopterys cavaleriei)

Aspidopterys cavaleriei

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys cavaleriei H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys cavaleriei H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys elliptica (Aspidopterys elliptica)

Aspidopterys elliptica

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys elliptica (Blume) A.Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys elliptica (Blume) A.Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys glabrifolia (Aspidopterys glabrifolia)

Aspidopterys glabrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys glabrifolia Arènes Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys glabrifolia Arènes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys glabriuscula (Aspidopterys glabriuscula)

Aspidopterys glabriuscula

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys glabriuscula (Wall.) A.Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys glabriuscula (Wall.) A.Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys henryi (Aspidopterys henryi)

Aspidopterys henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys henryi Hutch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys henryi Hutch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys hirsuta (Aspidopterys hirsuta)

Aspidopterys hirsuta

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys hirsuta (Wall.) A.Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys hirsuta (Wall.) A.Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae
Aspidopterys microcarpa (Aspidopterys microcarpa)

Aspidopterys microcarpa

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys microcarpa H.W.Li ex S.K.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys microcarpa H.W.Li ex S.K.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Malpighiaceae