
hoàng tinh trắng
Disporopsis longifolia
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Disporopsis longifolia Craib
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporopsis longifolia Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Asparagaceae → Chi Disporopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2768088
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Lai Chau, Bac Can, Thanh Hoa, Ha Tinh, Cao Bang, 谅山.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Trường Yên, Tp. Ninh Bình, Ninh Bình, Vietnam; Sin Ho Distr. Phin Ho Mun., Ta Genh village.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Lung Chang and Lung Li mountains). Remnants of primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with solid marble-like stratified limestone.; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Lung Vai. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with white solid marble-like crystalline limestone.; Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 225m – 1750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Shawn O'Donnell, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|P.N. Quan|L. H. Phong, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, D. E. Atha, L.Q.Li et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Trường Yên, Tp. Ninh Bình, Ninh Bình, Vietnam; Sin Ho Distr. Phin Ho Mun., Ta Genh village.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Lung Chang and Lung Li mountains). Remnants of primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with solid marble-like stratified limestone.; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Lung Vai. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with white solid marble-like crystalline limestone.; Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trường Yên, Tp. Ninh Bình, Ninh Bình, Vietnam, Sin Ho Distr. Phin Ho Mun., Ta Genh village., Lai Chau, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village, Thuong Lung Vo Nhai Dist Thai Nguyen Province、North of Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Secondary and primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on steep slopes of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Disporopsis longifolia Craib in Vietnam (26 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
hoàng tinh trắng (Disporopsis longifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hoang-tinh-trang (truy cập 22/10/2026).







