
Holcoglossum subulifolium
Holcoglossum subulifolium
Tên gọi khác: Holcoglossum (Holcoglossum subulifolium)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Holcoglossum subulifolium (Rchb.f.) Christenson
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Holcoglossum subulifolium (Rchb.f.) Christenson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Holcoglossum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2827993
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Dak Lak, Kon Tum, Lâm Đồng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mt. Gia Rich; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Ba Doup mountainous range,around point"; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range."; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river. Primary wet closed mountain broad-leaved and mixed forest on granite along very steep shady slopes of river canyon.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary mossy cloud mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) on very steep granite slopes.; Prov. Kontum, pentes NW Mt. Ngoc Linh.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1600m – 2100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1903 – 2021.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu, N.V.Duy, L. V. Averyanov, Averyanov, L.|Ban, N.T.|Binh, N.Q.|Budantzev, A.|Budantzev, L.|Hiep, N.T.|Huyen, D.D.|Loc, P.K.|Tam, N.X.|Yakovlev, L. Averyanov; N. T. Ban, N. Q. Bihn, A. Budantzev, L. Budantzev, N. T. Hiep, D. D. Huyen, P. K. Loc, N. X Tam, G. Yakovlev.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mt. Gia Rich; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Ba Doup mountainous range,around point"; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range."; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river. Primary wet closed mountain broad-leaved and mixed forest on granite along very steep shady slopes of river canyon.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary mossy cloud mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) on very steep granite slopes.; Prov. Kontum, pentes NW Mt. Ngoc Linh.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam, Dent du Tigre, Prov. Quang Tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mt. Gia Rich, Lam Dong (林同省), "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Ba Doup mountainous range,around point", "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range.", Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river. Primary wet closed mountain broad-leaved and mixed forest on granite along very steep shady slopes of river canyon., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary mossy cloud mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) on very steep granite slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Holcoglossum subulifolium (Rchb.f.) Christenson in Vietnam (27 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Holcoglossum subulifolium (Holcoglossum subulifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/holcoglossum-holcoglossum-subulifolium (truy cập 22/10/2026).







