Homalium cochinchinensis (Homalium cochinchinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Homalium cochinchinensis

Homalium cochinchinensis

Tên gọi khác: Homalium (Homalium cochinchinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Homalium cochinchinensis (Lour.) Druce
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalium cochinchinensis (Lour.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Salicaceae → Chi Homalium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6135815

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, Vinh Phuc, Vinh Phúc, 东京, South Central Coast, 顺化.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoà Ninh, Hòa Vang, Đà Nẵng, Việt Nam; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Quen Xeo (Xeo Pass).; Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi; Tam Dao Forest Reserve. On trail approximately 0.5 km S of bridge over Suôi B'ac River. Along trail on rocky soil.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village, Dam-ha, Tonkin.; 印度支那郎昂村细黄毛山; Flora of Indo-China. Taai Wong Mo Shan and vicinity, Shu Mei village, north-east of Cuk-phai, Ha-coi, Tonkin..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 6m – 990m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Son, Soejarto DD; Cuong NM; Bich TQ; Xinh MV, Daniel K. Harder|et al., Tsang WT, W.T.Tsang, P. A. Pételot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoà Ninh, Hòa Vang, Đà Nẵng, Việt Nam; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Quen Xeo (Xeo Pass).; Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi; Tam Dao Forest Reserve. On trail approximately 0.5 km S of bridge over Suôi B'ac River. Along trail on rocky soil.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village, Dam-ha, Tonkin.; 印度支那郎昂村细黄毛山; Flora of Indo-China. Taai Wong Mo Shan and vicinity, Shu Mei village, north-east of Cuk-phai, Ha-coi, Tonkin..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Quen Xeo (Xeo Pass)., Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi; Tam Dao Forest Reserve. On trail approximately 0.5 km S of bridge over Suôi B'ac River. Along trail on rocky soil., Tonkin: route de Vinh Yen au Tam Dao, prov. de Vinh Yen..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hoà Ninh, Hòa Vang, Đà Nẵng, Việt Nam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Homalium cochinchinensis (Lour.) Druce in Vietnam (37 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Homalium cochinchinensis (Homalium cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/homalium-homalium-cochinchinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Salicaceae

Xem tất cả 55 loài →
Bennettiodendron cordatum (Bennettiodendron cordatum)

Bennettiodendron cordatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Bennettiodendron cordatum Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bennettiodendron cordatum Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Bennettiodendron leprosipes (Bennettiodendron leprosipes)

Bennettiodendron leprosipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Bennettiodendron leprosipes (Clos) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bennettiodendron leprosipes (Clos) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia andamanica (Casearia andamanica)

Casearia andamanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia andamanica King Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia andamanica King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia annamensis (Casearia annamensis)

Casearia annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia flavovirens (Casearia flavovirens)

Casearia flavovirens

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia flavovirens Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia flavovirens Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia flexuosa (Casearia flexuosa)

Casearia flexuosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia flexuosa Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia flexuosa Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia fuliginosa (Casearia fuliginosa)

Casearia fuliginosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia fuliginosa (Blanco) Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia fuliginosa (Blanco) Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Salicaceae
Casearia glomerata (Casearia glomerata)

Casearia glomerata

Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia glomerata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia glomerata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Salicaceae