
Homalomena occulta
Homalomena occulta
Tên gọi khác: Homalomena (Homalomena occulta)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Homalomena occulta (Lour.) Schott
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalomena occulta (Lour.) Schott (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Araceae → Chi Homalomena.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2868708
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Ninh Binh, Quang Nam, Thua Thien-Hue, Ha Tinh, Tuyen Quang, Lao Cai, 东京.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Pheasant Trail; Rhododendron Trail; Cúc Phương National Park, ca. 200 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak".; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang).; Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality.; A Luoi Distr., A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen H.C., Jabbour, F.|Thanh, Trinh|Cuòng, Lê, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|J.C. Regalado|T.V. Thao|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Pheasant Trail; Rhododendron Trail; Cúc Phương National Park, ca. 200 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak".; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang).; Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality.; A Luoi Distr., A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, ca. 200 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak"., Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang)., Nho Quan District, Cuc Phuong NP. Cave of Prehistoric Man., Cuc Phuong NP, Cave of Prehistoric Man., Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., along trail from Mo waterfall to Ban Chu., Van Ban District; Nam Xe Municipality. Collection in small forest patch; ca. 8 km W of Nam Xe Village; on road to Khau Co Pass; forest on W slope just below ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality., A Luoi Distr., A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. In valley, broadleaf evergreen forest, wet area..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Homalomena occulta (Lour.) Schott in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Homalomena occulta (Homalomena occulta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/homalomena-homalomena-occulta (truy cập 21/10/2026).







