Homomallium incurvatum (Homomallium incurvatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Homomallium incurvatum

Homomallium incurvatum

Tên gọi khác: Homomallium (Homomallium incurvatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Homomallium incurvatum (Schrad. ex Brid.) Loeske
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Homomallium incurvatum (Schrad. ex Brid.) Loeske (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Pylaisiaceae → Chi Homomallium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2682592

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park. From the second peak to the top of Hon Giao Mountain..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1903m – 1903m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2010.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park. From the second peak to the top of Hon Giao Mountain..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park. From the second peak to the top of Hon Giao Mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Homomallium incurvatum (Schrad. ex Brid.) Loeske in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Homomallium incurvatum (Homomallium incurvatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/homomallium-homomallium-incurvatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pylaisiaceae

Calohypnum oldhamii (Calohypnum oldhamii)

Calohypnum oldhamii

Danh pháp khoa học chuẩn: Calohypnum oldhamii (Mitt.) Jan Kučera & Ignatov Tên chấp nhận (Accepted Name): Calohypnum oldhamii (Mitt.) Jan Kučera & Ignatov (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Pylaisiaceae
Calohypnum plumiforme (Calohypnum plumiforme)

Calohypnum plumiforme

Danh pháp khoa học chuẩn: Calohypnum plumiforme (Wilson) Jan Kučera & Ignatov Tên chấp nhận (Accepted Name): Calohypnum plumiforme (Wilson) Jan Kučera & Ignatov (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Pylaisiaceae
Calohypnum sakuraii (Calohypnum sakuraii)

Calohypnum sakuraii

Danh pháp khoa học chuẩn: Calohypnum sakuraii Sakurai Tên chấp nhận (Accepted Name): Calohypnum sakuraii Sakurai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Pylaisiaceae
Pylaisia selwynii (Pylaisia selwynii)

Pylaisia selwynii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pylaisia selwynii Kindb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pylaisia selwynii Kindb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Pylaisiaceae