Hookeria acutifolia (Hookeria acutifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hookeria acutifolia

Hookeria acutifolia

Tên gọi khác: Hookeria (Hookeria acutifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hookeria acutifolia Hook. & Grev.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hookeria acutifolia Hook. & Grev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hookeriales → Họ Hookeriaceae → Chi Hookeria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5280016

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Lao Cai, Lam Dong Province, Lam Dong, Thua Thien-Hue, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Cổng Trời station, along trail going down to the stream.; Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, W-facing slope to Bach Moc Luong Tu Mt.; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, Pu Ta Leng Stream valley; North Vietnam, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, main path to the Phan Xi Pan Peak; San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak; Bidoup-Nui Ba National Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1243m – 2821m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, K. G. Klimova, S. Huttunen, T.T. Luong & B.H. Duong, Si He|Khang Sinh Nguyen, T.T. Luong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Cổng Trời station, along trail going down to the stream.; Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, W-facing slope to Bach Moc Luong Tu Mt.; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, Pu Ta Leng Stream valley; North Vietnam, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, main path to the Phan Xi Pan Peak; San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak; Bidoup-Nui Ba National Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, W-facing slope to Bach Moc Luong Tu Mt., Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, Pu Ta Leng Stream valley, North Vietnam, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, main path to the Phan Xi Pan Peak, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak, Lao Cai, Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes., Thua Thien-Hue, Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai., Bach Ma.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Cổng Trời station, along trail going down to the stream., Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain., Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain., Lang Bian.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hookeria acutifolia Hook. & Grev. in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hookeria acutifolia (Hookeria acutifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hookeria-hookeria-acutifolia (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Hookeriaceae

Chaetomitriopsis glaucocarpa (Chaetomitriopsis glaucocarpa)

Chaetomitriopsis glaucocarpa

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitriopsis glaucocarpa (Reinw. ex Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitriopsis glaucocarpa (Reinw. ex Schwägr.) M.Fleisch. (

Trung bình 365 ngày Hookeriaceae