Hydrolea zeylanica (Hydrolea zeylanica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hydrolea zeylanica

Hydrolea zeylanica

Tên gọi khác: Hydrolea (Hydrolea zeylanica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrolea zeylanica (L.) Vahl
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrolea zeylanica (L.) Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Solanales → Họ Hydroleaceae → Chi Hydrolea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3612749

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hồ Chí Minh city, Dak Lak, Hà Giang, Phu Yen, Hà Nội.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: An Nhơn Tây, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve.; Du Gia Community; Tonkin. French Indochina. Pagode de Soc Son. Province de Phuc Yen.; French Indochina. Marecages. Hanoi.; Annam, Indo-China, Nha-trang and vicinity..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen-Khanh-Trinh Tram, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|P. T. Duyen, Peng, Ching-I (彭鏡毅), A. Petelot, C. Robinson, C. B. Robinson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: An Nhơn Tây, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve.; Du Gia Community; Tonkin. French Indochina. Pagode de Soc Son. Province de Phuc Yen.; French Indochina. Marecages. Hanoi.; Annam, Indo-China, Nha-trang and vicinity..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia Community, French Indochina. Marecages. Hanoi., Sontay, dans les rizières en jachère..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tonkin. French Indochina. Pagode de Soc Son. Province de Phuc Yen..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: An Nhơn Tây, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hydrolea zeylanica (L.) Vahl in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hydrolea zeylanica (Hydrolea zeylanica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydrolea-hydrolea-zeylanica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hydroleaceae

Hydrolea spinosa (Hydrolea spinosa)

Hydrolea spinosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrolea spinosa L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrolea spinosa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Hydroleaceae