Hydrolithon farinosum (Hydrolithon farinosum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hydrolithon farinosum

Hydrolithon farinosum

Tên gọi khác: Hydrolithon (Hydrolithon farinosum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrolithon farinosum (J.V.Lamour.) Penrose & Y.M.Chamb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrolithon farinosum (J.V.Lamour.) Penrose & Y.M.Chamb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Corallinales → Họ Hydrolithaceae → Chi Hydrolithon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2654737

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cua Be near Truong Dong; Cua Be; Cua Be, near Truong Dong.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 1953.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: E. Y. Dawson, Dawson, E.Y., E. Yale Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum Algae Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Herbarium Pacificum Algae Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cua Be near Truong Dong; Cua Be; Cua Be, near Truong Dong.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hydrolithon farinosum (J.V.Lamour.) Penrose & Y.M.Chamb. in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hydrolithon farinosum (Hydrolithon farinosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydrolithon-hydrolithon-farinosum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Hydrolithaceae

Hydrolithon boergesenii (Hydrolithon boergesenii)

Hydrolithon boergesenii

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrolithon boergesenii (Foslie) Foslie Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrolithon boergesenii (Foslie) Foslie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hydrolithaceae
Hydrolithon reinboldii (Hydrolithon reinboldii)

Hydrolithon reinboldii

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrolithon reinboldii (Weber Bosse & Foslie) Foslie Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrolithon reinboldii (Weber Bosse & Foslie) Foslie (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Hydrolithaceae
Hydrolithon samoense (Hydrolithon samoense)

Hydrolithon samoense

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrolithon samoënse (Foslie) Keats & Y.M.Chamberlain Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrolithon samoënse (Foslie) Keats & Y.M.Chamberlain (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Hydrolithaceae