Hypnea cornuta (Hypnea cornuta)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hypnea cornuta

Hypnea cornuta

Tên gọi khác: Hypnea (Hypnea cornuta)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea cornuta (Kütz.) J.Agardh
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea cornuta (Kütz.) J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Gigartinales → Họ Cystocloniaceae → Chi Hypnea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2668348

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hypnea cornuta (Kütz.) J.Agardh in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Hypnea cornuta (Hypnea cornuta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hypnea-hypnea-cornuta (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cystocloniaceae

Hypnea cervicornis (Hypnea cervicornis)

Hypnea cervicornis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea cervicornis J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea cervicornis J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Cystocloniaceae
Hypnea esperi (Hypnea esperi)

Hypnea esperi

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea esperi Bory Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea esperi Bory (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Cystocloniaceae
Hypnea musciformis (Hypnea musciformis)

Hypnea musciformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea musciformis Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea musciformis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Cystocloniaceae
Hypnea nidulans (Hypnea nidulans)

Hypnea nidulans

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea nidulans Setch., 1924 Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea nidulans Setch., 1924 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Cystocloniaceae
Hypnea pannosa (Hypnea pannosa)

Hypnea pannosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea pannosa J.Agardh, 1847 Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea pannosa J.Agardh, 1847 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Cystocloniaceae
Hypnea spinella (Hypnea spinella)

Hypnea spinella

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea spinella (C.Agardh) Kütz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea spinella (C.Agardh) Kütz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Cystocloniaceae
Hypnea valentiae (Hypnea valentiae)

Hypnea valentiae

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypnea valentiae Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypnea valentiae (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Trung bình 365 ngày Cystocloniaceae