Hypodematium eglandulosum (Hypodematium eglandulosum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hypodematium eglandulosum

Hypodematium eglandulosum

Tên gọi khác: Hypodematium (Hypodematium eglandulosum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hypodematium eglandulosum X.P.Fan, Liang Zhang & Li Bing Zhang
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypodematium eglandulosum X.P.Fan, Liang Zhang & Li Bing Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Hypodematiaceae → Chi Hypodematium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11373426

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Ha Giang, Bac Kan, Lai Chau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ngoc Son Ngo Luong Nature Reserve; Hong Minh Village; Ke Village; Vietnam, Quan Ba Distr, Can Ty Municipality, about 3 km to NWW of Quan Ba town.; Quan Ba District, Can Ty Community, Dau Cau Mot Village ("Start of 1st Bridge" village). Bat Dai Son Nature Reserve. Limestone forest, exposed area on forest edge. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh.; Distr. Sin Ho, municipality Ta Ngau about 30 km from Lai Chau town to the N. Secondary open wet mossy evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on rocky foothills of remnant karst limestone ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1625m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Liang Zhang & Lu Thi Ngan, Kim Hy NR & Liang Zhang & Lu Thi Ngan, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, Julie F. Barcelona, T. H. Nguyên|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L.B. Zhang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ngoc Son Ngo Luong Nature Reserve; Hong Minh Village; Ke Village; Vietnam, Quan Ba Distr, Can Ty Municipality, about 3 km to NWW of Quan Ba town.; Quan Ba District, Can Ty Community, Dau Cau Mot Village ("Start of 1st Bridge" village). Bat Dai Son Nature Reserve. Limestone forest, exposed area on forest edge. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh.; Distr. Sin Ho, municipality Ta Ngau about 30 km from Lai Chau town to the N. Secondary open wet mossy evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on rocky foothills of remnant karst limestone ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ngoc Son Ngo Luong Nature Reserve, Hong Minh Village, Ke Village, Ha Giang, Vietnam, Quan Ba Distr, Can Ty Municipality, about 3 km to NWW of Quan Ba town., Quan Ba District, Can Ty Community, Dau Cau Mot Village ("Start of 1st Bridge" village). Bat Dai Son Nature Reserve. Limestone forest, exposed area on forest edge. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hypodematium eglandulosum X.P.Fan, Liang Zhang & Li Bing Zhang in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hypodematium eglandulosum (Hypodematium eglandulosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hypodematium-hypodematium-eglandulosum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Hypodematiaceae

Hypodematium chrysolepis (Hypodematium chrysolepis)

Hypodematium chrysolepis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypodematium chrysolepis (Fée) X.P.Fan & Li Bing Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypodematium chrysolepis (Fée) X.P.Fan & Li Bing Zhang (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Hypodematiaceae
Hypodematium glandulosopilosum (Hypodematium glandulosopilosum)

Hypodematium glandulosopilosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypodematium glandulosopilosum (Tagawa) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypodematium glandulosopilosum (Tagawa) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Hypodematiaceae
Leucostegia immersa (Leucostegia immersa)

Leucostegia immersa

Danh pháp khoa học chuẩn: Leucostegia immersa C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucostegia immersa C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Hypodematiaceae