Ilex triflora (Ilex triflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ilex triflora

Ilex triflora

Tên gọi khác: Ilex (Ilex triflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex triflora Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex triflora Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Aquifoliales → Họ Aquifoliaceae → Chi Ilex.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8256372

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 54 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Thua Thien-Hue, Tinh Thua Thien-Hue, Lam Dong, Tonkin, 东京, Bắc Ninh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Rhododendron Trail; Loc Tri, Bach Ma National Park; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 14 km WNW from Loc Thang town. In disturbed forest; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail.; Thua Thien-Hue. Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1891 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Thanh, Trinh|Cuòng, Lê, B. H. Quang, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., D. S. Penneys, Penneys, D.S.|Salinas, N.R.|Cuong, N.T.|Huong, N.T.T.|Hai, V.P., Penneys, D. S.; Salinas, N. R.; Cuong, N. T.; Huong, N. T. T.; Hai, V. P..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 54 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Rhododendron Trail; Loc Tri, Bach Ma National Park; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 14 km WNW from Loc Thang town. In disturbed forest; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail.; Thua Thien-Hue. Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: De L'Indo-Chine, Bords d'un ruisseau, Route de Hanoï à Thai Nguyen, Tam Duong, Prov. de Thai Nguyen, Tonkin., French IndoChina, Environs de Phan Mé, Province de Thai Nguyen., French IndoChina, Bord du torrent au Pont [interpreted] des Links [interpreted], Route de Vinh Yen an Tam Dao., Bois de Co-Phah, entre Hanoï et Bac-Ninh., Bois de Co-Phah, entre Hanoï et Mac-Ninh..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail., Thua Thien-Hue. Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail, Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 14 km WNW from Loc Thang town. In disturbed forest, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29 km to NE of Dalat City. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ilex triflora Blume in Vietnam (54 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ilex triflora (Ilex triflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ilex-ilex-triflora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Aquifoliaceae

Xem tất cả 48 loài →
Ilex angulata (Ilex angulata)

Ilex angulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex angulata Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex angulata Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aquifoliaceae
Ilex annamensis (Ilex annamensis)

Ilex annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex annamensis Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex annamensis Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Aquifoliaceae
Ilex bidoupensis (Ilex bidoupensis)

Ilex bidoupensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex bidoupensis Yahara & Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex bidoupensis Yahara & Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Aquifoliaceae
Ilex chapaensis (Ilex chapaensis)

Ilex chapaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex chapaensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex chapaensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Aquifoliaceae
Ilex chevalieri (Ilex chevalieri)

Ilex chevalieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex chevalieri Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex chevalieri Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Aquifoliaceae
Ilex chinensis (Ilex chinensis)

Ilex chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex chinensis Sims Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex chinensis Sims (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Aquifoliaceae
Ilex cinerea (Ilex cinerea)

Ilex cinerea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex cinerea Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex cinerea Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Aquifoliaceae
Ilex cochinchinensis (Ilex cochinchinensis)

Ilex cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex cochinchinensis (Lour.) Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex cochinchinensis (Lour.) Loes. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Aquifoliaceae