Ilex umbellata
Ilex umbellata
Tên gọi khác: Ilex (Ilex umbellata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ilex umbellata Klotzsch ex Reissek
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ilex umbellata Klotzsch ex Reissek (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Aquifoliales → Họ Aquifoliaceae → Chi Ilex.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7950129
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Kon Tum, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thua Thiên Hué Province, Bach Ma National Park, along the main road to summit; Vietnam, Thua Thien Hue Province, Bach Ma National Park: Along the main road to summit. In primary monsoon rainforest just beside the road; on granit ground.; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. In the forest, river bank, epiphytic; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Habitat: Early secondary growth, former Muong settlement.; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; in primary forest, slightly disturbed; evergreen submontane forest..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 220m – 1220m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1938 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang, Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Sylvain G. Razafimandimbison, Nuraliev M. S., J.C. Regalado|et al., Djaja D. Soejarto, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thua Thiên Hué Province, Bach Ma National Park, along the main road to summit; Vietnam, Thua Thien Hue Province, Bach Ma National Park: Along the main road to summit. In primary monsoon rainforest just beside the road; on granit ground.; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. In the forest, river bank, epiphytic; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Habitat: Early secondary growth, former Muong settlement.; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; in primary forest, slightly disturbed; evergreen submontane forest..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Habitat: Early secondary growth, former Muong settlement., De L'Indo-Chine. Entre Hoa Binh et Vu Ban..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thua Thiên Hué Province, Bach Ma National Park, along the main road to summit, Vietnam, Thua Thien Hue Province, Bach Ma National Park: Along the main road to summit. In primary monsoon rainforest just beside the road; on granit ground., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. In the forest, river bank, epiphytic, Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; in primary forest, slightly disturbed; evergreen submontane forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ilex umbellata Klotzsch ex Reissek in Vietnam (7 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
Mẫu vật lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ilex umbellata (Ilex umbellata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ilex-ilex-umbellata (truy cập 21/10/2026).



